Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Viết vào bảng 2-3 câu các bạn trong nhóm đã nói:
- Viết vào vở 2 đến 3 câu nói về việc mẹ (hoặc bố, ông, bà em) làm cho các con cháu ở nhà
- Chọn câu phù hợp với mỗi tranh trong câu chuyện Con chó nhà hàng xóm
- Bài ngôi trường mới nói với em điều gì? Viết câu trả lời em chọn vào vở
- Thi viết nhanh 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay vào vở:
- Trao đổi với người thân xem nên làm gì để thầy cô vui lòng
- Kể cho bạn nghe ông bà em đã yêu quý và chăm sóc em như thế nào?
- Viết vào vở tên 6 bạn dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các bạn học sinh đang làm gì?
- Giải bài 3A: Có bạn thật là vui
- Giải bài 17B: Con vật nào trung thành với chủ?
- Thi tìm nhanh các tiếng chứa vần ao hoặc au