Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 15A: Anh em yêu thương nhau
- Tìm ba tiếng có iê, 3 tiếng có yê rồi để viết vào vở.
- Viết một câu theo mẫu Ai làm gì? để nói về một bức tranh trong hoạt động 3
- Bạn em nêu tình huống, em nói lời mời, nhờ, đề nghị. Sau đó đổi vai
- Viết từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh vào vở
- Em thích con vật nuôi nào nhất? Con vật ấy có gì đẹp? Con vật ấy có lợi ích gì?
- Quan sát tranh, mỗi bạn chỉ ra một đồ dùng học tập trong tranh và nói tác dụng của nó
- Sắp xếp các tên đó theo thứ tự bảng chữ cái rồi đọc cho mọi người trong gia đình em nghe
- Kể với bạn về một món quà bố cho mà em thích nhất theo gợi ý sau:
- Thi tìm từ ngữ chỉ vật: chỉ người, chỉ đồ vật, chỉ con vật, chỉ cây cối
- Nêu tên công việc nhà ở mỗi tranh sau:
- Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống? Viết từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?