Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Nhìn tranh vẽ và đọc lời gợi ý để kể lại từng đoạn câu chuyện Bông hoa Niềm Vui.
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp:
- Giải bài 14A: Anh em phải đoàn kết
- Tôi là ai? Tôi muốn gì?
- Dựa vào tranh, mỗi bạn kể lại từng đoạn của câu chuyện Con chó nhà hàng xóm
- Giải bài 5A: Thế nào là một học sinh ngoan?
- Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu rồi viết các câu đó vào vở:
- Câu đố 1: Tôi nằm ngay giữa cửa ra vào của lớp học " Tôi" là ai?
- Từng bạn trong nhóm hãy nói lời an ủi ông (bà) trong mỗi tình huống dưới đây:
- Giới thiệu về gia đình của em
- Viết vào bảng 2-3 câu các bạn trong nhóm đã nói:
- Giải bài 13A: Hãy yêu bố nhé!