Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Trên đường đi, Dế Mèn và Dế Trũi nhìn thấy cảnh vật ra sao?
- Tìm những câu có mẫu Ai làm gì? có trong đoạn văn
- Dựa vào câu chuyện Bà cháu đã đọc, cùng nhau kể về sự việc nêu trong mỗi tranh dưới đây:
- Bạn em nêu tình huống, em nói lời mời, nhờ, đề nghị. Sau đó đổi vai
- Viết đúng tên người, tên sông, tên núi:
- Chọn ý trả lời cho cột B phù hợp với từng câu hỏi ở cột B. Viết kết quả vào vở theo mẫu:
- Chọn ia hay ya để điền vào chỗ trống? Viết các từ đã hoàn chỉnh vào vở
- Thi viết nhanh vào vở tên vật, tên hoạt động trong tranh có chữ bắt đầu bằng g hoặc gh theo thứ tự tranh
- Giải bài 12C: Công ơn cha mẹ
- Chọn một từ chỉ đặc điểm và đặt câu với từ đó để tả:
- Giải bài 11C: Biết ơn ông bà
- Giải bài 17A: Những người bạn thông minh, tình nghĩa