Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Chọn các từ sau điền vào chỗ trống trong bài thơ dưới đây:
- Nhìn tranh, viết vào vở những từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật và cây cối trong tranh
- Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống? Viết từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
- Giải bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Đọc tên câu chuyện Mẩu giấy vụn, xem tranh và trả lời câu hỏi:
- Nói theo mẫu về đặc điểm của mỗi con vật trong tranh:
- Mắt đen láy là mắt như thế nào?
- Nối cột A với cột B để xác định ý chính của mỗi đoạn:
- Kể lại câu chuyện Chiếc bút mực
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 53)
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp: