Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 2B: Em làm việc tốt, em nói lời hay
- Quan sát tranh, thay nhau hỏi và trả lời: Bạn nhỏ đang làm gì? Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào?
- Có chuyện gì đã xảy ra ở lớp học? Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Dựa vào tranh vẽ, kể lại câu chuyện có tên Bút của cô giáo
- Viết vào vở 2 đến 3 câu nói về việc mẹ (hoặc bố, ông, bà em) làm cho các con cháu ở nhà
- Kể với người thân những việc em thường làm với anh chị em của mình?
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18C: Ôn tập 3
- Viết lại câu trong bài cho thấy các con rất thích những món quà của bố.
- Thi viết nhanh 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay vào vở:
- Giải bài 14A: Anh em phải đoàn kết
- Lập danh sách từ 3 đến 5 bạn trong nhóm học tập của mình
- Cùng người thân tìm một bài hát, bài thơ hoặc câu chuyện nói về gia đình