Điền vào chỗ trống: rong, dong hay giong? rủ hãy rũ?
321 lượt xem
3. Điền vào chỗ trống:
a. rong, dong hay giong?
- .... ruổi - .... chơi - gánh hàng ....
- thong .... - .... rêu - trống .... cờ mở
b. rủ hay rủ?
- cười .... rượi - nói chuyện .... rỉ
- .... nhau đi chơi - lá .... xuống mặt hồ.
Bài làm:
a. rong, dong hay giong?
- rong ruổi - rong chơi - gánh hàng rong
- thong dong - rong rêu - trống giong cờ mở
b. rủ hay rủ?
- cười rũ rượi - nói chuyện rủ rỉ
- rủ nhau đi chơi - lá rũ xuống mặt hồ.
Xem thêm bài viết khác
- Tìm và viết vào vở từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn lời sau
- Hỏi cha mẹ và người thân về một hiện tượng thiên nhiên có ở nơi em ở và ích lợi, tác hại của hiện tượng đó đối với cuộc sống của con người
- Tìm từ ngữ điền vào chỗ trống trong phiếu bài tập để có bức thư ngắn gửi cho một bạn ở Trường Tiểu học Lúc-xăm-bua
- Nghe - viết đoạn văn sau: Ngôi nhà chung
- Mỗi bạn chọn một môn thể thao và vẽ bức tranh để có thể nhận ra người trong tranh đang chơi một môn thể thao
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Tranh vẽ cảnh ở đâu? Tranh vẽ có gì đẹp?
- Lớp thường tổ chức họp vào thời gian nào? Cuộc họp bàn về việc gì? Ai điều khiển cuộc họp
- Tranh vẽ cảnh gì? Cảnh đó ở vùng nào? Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?
- Tìm hiểu một số đồ vật trong nhà em được làm bằng vật liệu gì. Viết 3 câu giới thiệu theo mẫu.
- Nói về một người đã chia sẻ, cảm thông với em, làm dịu nỗi buồn của em hoặc về một việc em đã làm để bày tỏ sự cảm thông với người khác?
- Chơi trò Hỏi - đáp với bạn bằng cách đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?
- Viết vào vở câu trả lời câu hỏi: Hình ảnh bác gợi cho em nghĩ đến ai?