Điền ý nghĩa của các công thức hóa học của các chất trong các ô trống sau
163 lượt xem
B. Hoạt động hình thành kiến thức
I. Công thức hóa học
Điền ý nghĩa của các công thức hóa học của các chất trong các ô trống sau:
| TT | Chất | Công thức hóa học | Ý nghĩa |
| 1 | Oxi | O2 |
|
| 2 | Axit Nitric | HNO3 |
|
| 3 | Hidro | H2 | |
| 4 | Canxi Cacbonat | CaCO3 |
Bài làm:
| TT | Chất | Công thức hóa học | Ý nghĩa |
| 1 | Oxi | O2 |
|
| 2 | Axit Nitric | HNO3 |
|
| 3 | Hidro | H2 |
|
| 4 | Canxi Cacbonat | CaCO3 |
|
Xem thêm bài viết khác
- Em hãy tìm hiểu công thức hóa học của một hợp chất quen thuộc trong đời sống hàng ngày và tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất đó
- 2. Tim, mạch máu và các vòng tuần hoàn
- Hãy bổ sung thông tin vào bảng dưới đây theo mẫu và so sánh khối lượng của 1 mol chất với nguyên tử khối và phân tử khối của các chất tương ứng.
- Quan sát vết sáng thu được trên màn M2 nêu nhận xét
- Điền ý nghĩa của các công thức hóa học của các chất trong các ô trống sau
- Âm truyền đến tai bạn B qua môi trường nào khi nghe thấy tiếng gõ ? Cùng cách bạn A một khoảng như nhau mà bạn B thì nghe thấy tiếng gõ, còn bạn C lại không nghe thấy. Hiện tượng đó chứng tỏ điều gì?
- Trò chơi đóng vai
- Tính khối lượng mol (M) của Kali pemanganat . Tính số mol nguyên tử và khối lượng của mỗi nguyên tố hóa học có trong một mol kali pemanganat.
- Đo nhịp tim trong 1 phút ở các điều kiện khác nhau
- Thảo luận về tình huống sau: Bạn Vinh cho rằng có thể tính tỉ khối của khí A so với khí B bằng công thức....
- Hãy kể tên kí hiệu và điện tích của các loại hạt trong nguyên tử
- Thực hành hình thành PXCĐK trong học tập: