Giải bài 38 sinh 7: Thằn lằn bóng đuôi dài
23 lượt xem
Trong bậc tiến hóa tiếp theo của động vật có xương sống, đã hình thành những loài thích nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn thuộc Lớp Bò sát. Bài 38 giới thiệu đại diện phổ biến nhất của lớp là thằn lằn bóng đuôi dài. Sau đây, KhoaHoc tóm tắt kiến thức trọng tâm và hướng dẫn giải các câu hỏi trong bài.
A. Lý thuyết
I. Đời sống
- là động vật biến nhiệt
- Ưa sống nơi khô ráo và thích phơi nắng
- Tập tính: bò sát thân và đuôi vào đất
- Thức ăn: sâu bọ
- Hô hấp bằng phổi
- Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong
- Đẻ trứng; trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng
II. Cấu tạo ngoài và di chuyển
1. Cấu tạo ngoài
- Đuôi dài
- 4 chi ngắn, yếu với 5 ngón chân có vuốt
- Da khô có vảy sừng bao bọc
- Cổ dài, đầu củ động linh hoạt
- Mắt có mí cử động, có nước mắt
- Màng nhĩ nằm trong hốc tai
2. Di chuyển
- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất cử động uốn liên tục, phối hợp với các chi làm con vật tiến lên phía trước
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Trang 126 - sgk Sinh học 7
Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng.
Câu 2: Trang 126 - sgk Sinh học 7
Miêu tả thứ tự các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển ứng với thứ tự cử động của chi trước và chi sau. Xác định vai trò của thân và đuôi.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 63 sinh 7: Ôn tập
- Giải bài 55 sinh 7: Tiến hóa về sinh sản
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với đời sống đào hang trong đất
- Nêu những biện pháp đấu tranh sinh học
- Giải bài 47 sinh 7: Cấu tạo trong của thỏ
- Để giúp nhận biết các đại diện ngành Giun đốt ở thiên nhiên cần dựa vào những đặc điểm cơ bản nào?
- Trình bày rõ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
- Trình bày sự sinh sản và phát triển có biến thái ở ếch
- Giải sinh 7 bài 28: Thực hành Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
- San hô có lợi hay có hại? Biển nước ta có giàu san hô không?
- Tại sao cá voi được xếp vào lớp thú
- Giải bài 48 sinh 7: Đa dạng của lớp Thú. Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi