Hãy tìm nhưng con số thích hợp để điền vào chỗ trống trong những câu sau:
10 lượt xem
Câu 6: Trang 34 - SGK vật lí 6
Hãy tìm nhưng con số thích hợp để điền vào chỗ trống trong những câu sau:
a) Một quả nặng có khối lượng 100g thì có trọng lượng (1) …N.
b) Một quả cân có khối lượng (2).... thì có trong lượng 2N.
c) Một túi đường có khối lượng 1kg thì có trọng lượng (3)….
Bài làm:
a) Một quả nặng có khối lượng 100g thì có trọng lượng 1N.
b) Một quả cân có khối lượng 200g thì có trong lượng 2N.
c) Một túi đường có khối lượng 1kg thì có trọng lượng 10N.
Xem thêm bài viết khác
- Giải vật lí 6: Bài tập 8 trang 88 sgk
- Giải vật lí 6 câu 4 trang 32: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
- Về nhà, hãy làm thử một lực kế, phải nhớ chia độ cho lực kế đó.
- Cấu tạo của nhiệt kế y tế có đặc điểm gì ? Cấu tạo như vậy có tác dụng gì ? trang 69 sgk vật lí 6
- Dùng từ thích hợp trong ngoặc kép để điền vào chỗ trống trong các câu sau: "lực đẩy ; lực hút; lực kéo ; lực ép"
- Hãy viết đầy đủ câu dưới đây: Lực mà vật A tác dụng lên vật B có thể làm (1).... vật B hoặc làm (2)................... vật B. Hai kết quả này có thể cùng xảy ra.
- Chọn từ thích hợp đề điền vào chỗ trống trang 76 sgk vật lí 6
- Thợ may thường dùng thước nào để đo chiều dài của mảnh vải, các số đo cơ thể của khách hàng ?
- Tại sao sau khi được nhúng vào nước lạnh, quả cầu lại lọt qua vòng kim loại? trang 58 sgk vật lí 6
- Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Trọng lực có phương (1)................và có chiều (2).........
- Từ bảng trên có thể rút ra nhận xét gì về sự nở vì nhiệt của các chất rắn khác nhau? trang 59 sgk vật lí 6
- Dùng từ thích hợp trong ngoặc kép để điền vào chỗ trông của các câu sau: "kim chỉ thị, bảng chia độ, lò xo"