Hãy tìm những từ ngữ cho thấy Kiều nghĩ đến cái chết. Việc tập trung dày đặc những từ ngữ đó có ý nghĩa gì
45 lượt xem
Câu 2: trang 106 sgk Ngữ văn 10 tập 2
Hãy tìm những từ ngữ cho thấy Kiều nghĩ đến cái chết. Việc tập trung dày đặc những từ ngữ đó có ý nghĩa gì?
Bài làm:
- Những từ ngữ xuất hiện dày đặc cho thấy Kiều đã nghĩ đến cái chết : thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối…; người mệnh bạc ; Mất người ; Thấy hiu hiu gió thì hay chị về ; hồn ; Dạ đài cách mặt khuất lời ; người thác oan.
- Ý nghĩa:
- Nàng cảm thấy cuộc đời trống trải vô nghĩa khi không còn tình yêu nữa, nàng nghĩ đến cái chết và cảm thấy đây sẽ là cái chết đầy oan nghiệt (“Rưới xin chén nước cho người thác oan”). Đây chính là tiếng nói thương thân xót phận của một người con gái tha thiết với tình yêu, gieo vào lòng người đọc một nỗi niềm thương cảm sâu sắc.
- Làm nên giá trị nhân đạo, không chỉ thể hiện sự đau đớn thương cảm với Thúy Kiều mà còn thể hiện sự băn khoăn, day dứt của Nguyễn Du trước nỗi đau của con người, thương thân xót phận cho người con gái tha thiết yêu thương mà số kiếp nghiệt ngã.
Xem thêm bài viết khác
- Soạn văn 10 bài: Nỗi thương mình trang 107 sgk
- Nỗi ”thương mình " của nhân vật có ý nghĩa mới mẻ như thế nào đối với văn học trung đại
- Hãy lựa chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để đưa vào chỗ trống trong các câu văn, câu thơ sau và giải thích lí do lựa chọn từ đó
- Nội dung chính bài phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
- Cảm nhận về đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ (3 mẫu)
- Lập sơ đồ về kết cấu của bài văn bia
- Các tác phẩm trọng tâm trong chương trình ngữ văn 10 kì 2
- Thuyết minh tác phẩm Bình ngô đại cáo
- Soạn văn 10 tập 2 bài chuyện chức phán sự đền Tản Viên trang 55 sgk
- Có nhiều bài thơ của các giả khác nhau viết vê mùa thu, nhưng mỗi bài thơ mang những nét riêng vê từ ngữ nhịp điệu và hình tượng, thể hiện tính cá thể trong ngôn ngữ. Hãy so sánh để thấy những nét riêng đó trong ba đoạn thơ
- Soạn văn bài: Đại cáo Bình Ngô ( Phần hai: Tác phẩm)
- Phân tích nghệ thuật kể chuyện đặc sắc của Nguyễn Dữ