Hoàn thành bảng 21.4 giá trị của động vật quý hiếm
30 lượt xem
Hoàn thành bảng 21.4
| Tên động vật | Cấp độ đe dọa tuyệt chủng | Giá trị của động vật quý hiếm |
| 1. ốc xà cừ | ||
| 2. hươu xạ | ||
| 3. tôm hùm đá | ||
4. rùa mũi vàng | ||
| 5. cà cuống | ||
| 6. cá ngựa gai | ||
| 7. khỉ vàng | ||
| 8. gà lôi trắng | ||
| 9. sóc đỏ | ||
| 10. khướu đầu đen |
- Kể thêm tên các động vật có ở địa phương.
Bài làm:
| Tên động vật | Cấp độ đe dọa tuyệt chủng | Giá trị của động vật quý hiếm |
| 1. ốc xà cừ | rất nguy cấp | kỹ nghệ khảm trai |
| 2. hươu xạ | rất nguy cấp | dược liệu sản xuất nước hoa |
| 3. tôm hùm đá | nguy cấp | thực phẩm đặc sản xuất khẩu |
4. rùa mũi vàng | nguy cấp | dược liệu chữa còi xương ở trẻ em, thẩm mĩ |
| 5. cà cuống | sẽ nguy cấp | thực phẩm đặc sản, gia vị |
| 6. cá ngựa gai | sẽ nguy cấp | dược liệu chữa hen, tăng sinh lực |
| 7. khỉ vàng | ít nguy cấp | dược liệu, động vật thí nghiệm |
| 8. gà lôi trắng | ít nguy cấp | động vật cao hữu, thẩm mĩ |
| 9. sóc đỏ | ít nguy cấp | giá trị thực phẩm |
| 10. khướu đầu đen | ít nguy cấp | giá trị thẩm mĩ, chim cảnh |
- Một số động vật quý hiếm ở địa phương: tê tê, nhím...
Xem thêm bài viết khác
- Ở loài ong, khi nhiệt độ trong tổ thấp hơn nhiệt độ môi trường ngoài, để cân bằng nhiệt chúng đồng loạt cùng đập cánh trong một thời gian. Hãy giải thích vì sao ong làm như vậy.
- Quan sát ếch đồng trong hình 20.3 và ghi chú thích (chi, mắt, tai, đầu, thân, màng bơi)...
- Khoa học tự nhiên 6 bài 24: Nhiệt độ. Đo nhiệt độ
- Tìm hiểu chiếc xe đạp hoặc xe máy ở nhà em: Bộ phận giúp người lái xe điểu khiển chuyển động của xe theo quỹ đạo mong muốn; bộ phận giúp bánh xe quay được; bộ phẩn giúp làm giảm tốc độ chuyển động của xe khi nó đang chuyển động?
- Em hãy kể những hoạt động hưởng ứng Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học (22/5)
- Nên cắm biến chỉ dẫn đường nào dành cho thanh niên và đường nào dành cho cụ già? Tại sao lại cắm như vậy?
- Quan sát hình 22.1, hãy chỉ ra nơi sống của động vật và thực vật trong hình.
- Khi di chuyển vật trên mặt phẳng nghiêng với các độ nghiêng khác nhau thì độ lớn lực cần sử dụng so với trọng lượng vật như thế nào? So sánh độ lớn của các lực cần sử dụng ứng với các mặt phẳng nghiêng có các độ nghiêng khác nhau.
- Tuy cùng thuộc đòn bẩy loại 1, nhưng kéo cắt giấy và kìm cắt sắt được mô tả ở hình 32.6 a và b có hình dạng rất khác nhau. Tại sao?
- Khoa học tự nhiên 6 bài 22: Đa dạng sinh học
- Trong cuộc sống hằng ngày, ta thường gặp các hiện tượng như ấm đầy nước khi đun nóng sẽ tràn ra ngoài...
- So sánh một số đặc điểm của mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy và ròng rọc bằng cách điền vào bảng 32.6