Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
271 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào? Tìm chi tiết nói lên sự nhanh trí và dũng cảm của Kim Đồng.
- Điền vào chỗ trống: s hay x? uôc hay uôt?
- Sưu tầm và chép vào vở một số câu thơ, câu văn sử dụng phép nhân hoá
- Nghe thầy cô đọc rồi viết vào vở đoạn văn trong bài Buổi học thể dục (từ Thầy giáo nói đến hết)
- Chọn câu phù hợp với mỗi tranh trong câu chuyện Giọng quê hương
- Điền vào chỗ trống: l hay n? i hay iê?
- Giải bài 12C: Việt Nam đẹp khắp trăm miền
- Gạch dưới những từ ngữ chỉ đặc điểm trong bài em vừa viết trên?
- Những câu thơ nào cho thấy Nga rất mong chờ chú? Khi Nga nhắc đến chú, thái độ của ba và mẹ ra sao?
- Hãy tìm hiểu những con suối, dòng sông gần nơi em sống và ghi lại những điều em biết vào vở
- Thảo luận để tìm các từ: chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau:
- Thảo luận để tìm âm hoặc vần thích hợp để có thể điền vào chỗ trống dưới mỗi bức tranh