Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
274 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Bài thơ muốn nói với em điều gì?
- Giải bài 1A: Cậu bé thông minh
- Chọn từ ngữ ở cột A thích hợp với mỗi từ ngữ ở cột B để tạo thành ý tả nét đáng yêu của mỗi mái nhà riêng
- Khi khách sắp xuống tàu, viên quan người Ê-ti-ô-pi-a đã làm gì? Vì sao người Ê-ti-ô-pi-a không cho khách mang đi, dù chỉ là một hạt cát nhỏ?
- Vì sao bức tranh quê hương rất đẹp?
- Từ ngữ nào trong ngoặc có thể thay thế cho từ quê hương ở đoạn văn dưới đây?
- Giải bài 21A: Lửa thử vàng, gian nan thử sức
- Giải bài 27B: Ôn tập 2
- Thảo luận, ghi dấu gạch chéo giữa hai bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ai?”, “Thế nào?” ở câu em đã viết ở hoạt động 3
- Nghe - viết đoạn văn trong bài Hội vật (Từ tiếng trống dồn đến ngang bụng vậy)
- Trong câu chuyện này, em thích nhân vật nào? Vì sao?
- Tìm các từ ngữ: Chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi có nghĩa như sau: