Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
275 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn 1, thảo luận, trả lời câu hỏi sau: Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? Để chuẩn bị đi học, ông ngoại giúp bạn nhỏ những gì?
- Nói về một cảnh đẹp ở địa phương em?
- Cuộc gặp gỡ kì lạ giữa công chúa Tiên Dung và Chử Đồng Tử diễn ra như thế nào? Chử Đồng Tử và Tiên Dung giúp dân làm những việc gì?
- Chọn ch hay tr điền vào chỗ trống? Giải câu đố
- Nói với các bạn trong nhóm về những điều em quan sát được trong bức ảnh dưới đây.
- Giải bài 4B: Người mẹ
- Nói với bạn một trò chơi trong ngày hội
- Một bạn đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm, một bạn trả lời.
- Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào? Tìm chi tiết nói lên sự nhanh trí và dũng cảm của Kim Đồng.
- Giải bài 16A: Thành thị và nông thôn
- Qua câu chuyện, em thấy các chiến sĩ nhỏ tuổi là người như thế nào?
- Lần lượt từng bạn dựa vào gợi ý để giới thiệu về gia đình của mình: Gia đình bạn có mấy người? Đó là những ai? Bố, mẹ bạn làm (nghề) gì?