Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng: Chứa tiếng hiền, chứa tiếng ác
8 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng:
a. Chứa tiếng hiền
b. Chứa tiếng ác
| Từ chứa tiếng hiền | Từ chứa tiếng ác |
| M: dịu hiền, hiền lành | M: hung ác, ác nghiệt |
Bài làm:
| Từ chứa tiếng hiền | Từ chứa tiếng ác |
hiền lành, hiền hậu, dịu hiền, hiền hòa, hiền từ, hiền lương, hiền tài, hiền nhân | ác độc, ác ôn, tàn ác, ác quỷ, bạo ác, tàn ác, ác nghiệt |
Xem thêm bài viết khác
- Đặt tên khác cho bài đọc
- Cùng nhau viết một đoạn văn ngắn nói về một người do có ý chí, nghị lực nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt được thành công
- Điền vào chỗ trống: l hay n? an hay ang?
- Thi đặt câu hỏi phù hợp tình huống:
- Giải bài 16B: Trò chơi, lễ hội ở quê hương
- Tìm hiểu xem xung quanh em có những ai gặp hoàn cảnh khó khăn, hoạn nạn. Em và gia đình đã làm gì để giúp đỡ họ.
- Nói về hoạt động, trạng thái của các sự vật trong tranh dưới đây:
- Thay nhau đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm dưới đây:
- Nghe - viết đoạn văn: Người tìm đường lên các vì sao
- Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi: Các đoạn văn trên phần thuộc phần nào trong bài văn miêu tả?
- Xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu dưới đây thành hai loại: từ ghép và từ láy. Biết rằng những tiếng in đậm là những tiếng có nghĩa:
- Tên một vật chứa đầu bằng l hoặc n: Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây, nhìn mặt tôi sẽ biết ngay hướng nào?