Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng: Chứa tiếng hiền, chứa tiếng ác
15 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng:
a. Chứa tiếng hiền
b. Chứa tiếng ác
| Từ chứa tiếng hiền | Từ chứa tiếng ác |
| M: dịu hiền, hiền lành | M: hung ác, ác nghiệt |
Bài làm:
| Từ chứa tiếng hiền | Từ chứa tiếng ác |
hiền lành, hiền hậu, dịu hiền, hiền hòa, hiền từ, hiền lương, hiền tài, hiền nhân | ác độc, ác ôn, tàn ác, ác quỷ, bạo ác, tàn ác, ác nghiệt |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 14A: Món quà tuổi thơ
- Tìm từ ngữ miêu tả hình dáng, kích thước và đặc điểm của các sự vật trong tranh dưới đây:
- Viết các từ trong ngoặc đơn vào mỗi cột thích hợp trong bảng nhóm
- Sắp xếp các sự việc dưới đây theo đúng trình tự câu chuyện Gà Trống và Cáo:
- Trong câu trên: Những từ ngữ nào chỉ gồm một tiếng? Những từ nào gồm nhiều tiếng? Tiếng khác từ ở chỗ nào?
- Giải bài 10C: Ôn tập 1
- Dựa vào câu chuyện “Búp bê của ai”, tìm lời thuyết minh dưới tranh phù hợp với mỗi bức tranh sau
- Viết thêm phần mở bài và kết bài để có bài văn hoàn chỉnh tả cái trống.
- Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
- Đặt câu với một từ đã cho ở hoạt động 5 và viết vào vở
- Giải bài 8B: Ước mơ giản dị
- Thi tìm nhanh từ ngữ: Thể hiện lòng nhân hậu, yêu thương đồng loại; trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương