Tìm 5-10 danh từ chỉ thời gian; 5-10 danh từ chỉ đơn vị; 5-10 danh từ chỉ khái niệm
1.311 lượt xem
2*. Tìm 5-10 danh từ chỉ thời gian; 5-10 danh từ chỉ đơn vị; 5-10 danh từ chỉ khái niệm
Bài làm:
- Danh từ chỉ thời gian: hôm nay, ngày mai, tuần này, mùa vụ, buổi tối, buổi sáng, năm đó, ngày ấy,....
- Danh từ chỉ đợn vị: lạng, cân, yến, tạ, mét thước, lít, sào, gang,…
- Danh từ chỉ khái niệm: tư tưởng, đạo đức, khả năng, thói quen, quan hệ, thái độ, cuộc sống, ý thức, tinh thần, mục đích,...
Xem thêm bài viết khác
- Nhắc lại quy tắc viết chữ hoa và cho ví dụ minh họa từng trường hợp dưới đây:
- Tìm 2-3 tình huống thực tiễn trong cuộc sống mà em cần vận dụng phương thức tự sự để giải quyết tình huống đó
- Tìm 5-10 danh từ chỉ thời gian; 5-10 danh từ chỉ đơn vị; 5-10 danh từ chỉ khái niệm
- Động từ khác danh từ như thế nào? (Về những kết hợp từ đứng trước và đứng sau, về chức năng của chúng trong câu)
- Theo em làm cách nào để tạo nên sự hấp dẫn cho văn bản tự sự?
- Tìm và kể lại một câu chuyện khác về một em bé thông minh.
- Tìm và ghi vào sổ tay 5-6 từ mà em gặp trong thực tế giao tiếp hằng ngày. giải thích các nghĩa các từ đó bằng hai cách vừa học.
- Lập dàn ý chi tiết cho bài kể miệng về bản thân và gia đình (theo mẫu):
- Theo em truyện ngụ ngôn Ếch ngồi đáy giếng nêu lên bài học gì?
- Đọc câu và đoạn trích dưới đây, chú ý các từ in đậm
- Soạn văn 6 VNEN bài 9: Thứ tự trong văn tự sự
- Bình luận với bạn về cách sử dụng những chỉ từ được in đậm trong những câu sau: