Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
27 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Những tin trên gợi cho em suy nghĩ gì?
- Vì sao Cô-li-a ngạc nhiên khi mẹ bảo đi giặt quần áo? Vì sao sau đó Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ?
- Sắp xếp các thẻ bìa thành bài thơ?
- Vì sao anh thanh niên cảm ơn Thuyên và Đồng? Những chi tiết nào nói lên tình cảm tha thiết của các nhân vật đối với quê hương?
- Nghe - viết bài thơ: Khói chiều
- Nói lại một việc làm của mẹ thể hiện tình yêu thương đối với em
- Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc X, có nghĩa như sau:
- Điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống trong phiếu học tập dưới đây:
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Trong câu chuyện trên, ai là người có lỗi? Đó là lỗi gì?
- Lớp thường tổ chức họp vào thời gian nào? Cuộc họp bàn về việc gì? Ai điều khiển cuộc họp
- Giải bài 35A: Ôn tập 1
- Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng d/gi hoặc r, có nghĩa như sau: