Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
32 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Nếu cần chọn một tên khác cho truyện, em thích tên nào?
- Giải bài 10C: Gắn bó với quê hương
- Giải bài 26B: Những ngày hội dân gian
- Tìm tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo từ ngữ. (Chọn một trong hai bài theo hướng dẫn của thầy cô)
- Viết vào vở 2 từ chứa tiếng có vần uêch, 2 từ chứa tiếng có vần uyu.
- Đọc đoạn 1, thảo luận, trả lời câu hỏi sau: Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? Để chuẩn bị đi học, ông ngoại giúp bạn nhỏ những gì?
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Tranh vẽ cảnh ở đâu? Tranh vẽ có gì đẹp?
- Hát một bài hát hoặc đọc một bài thơ về ngày hội
- Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong các câu thơ dưới đây.
- Giải bài 22B: Cuộc sống, khởi nguồn sáng tạo
- Kể cho bạn về những việc mà em đã từng làm hoặc sẽ làm để giúp ông ba, cha mẹ.
- Mỗi em nói một câu về bức ảnh dưới đây: