Tìm trong đoạn văn dưới đây từ ngữ chỉ các khu vực ở trường.
27 lượt xem
3. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a) Tìm trong đoạn văn dưới đây từ ngữ chỉ các khu vực ở trường.
Buổi học đầu tiên Lương dẫn Mai đi quanh trường. Em giới thiệu cho bạn phòng đọc sách, phòng y tế, nhà bếp và sân bóng. Nơi nào cũng rộng rãi và thoáng mát.
b) Tìm thêm 2 - 3 từ ngữ:
Chỉ các nơi học tập làm việc ở trường.
- Chỉ những người làm việc ở trường
4. Đặt một đến hai câu để giới thiệu về:
- Một khu vực học tập ở trường mà em thích.
Mẫu: Thư viện là nơi có nhiều sách hay.
Một môn học mà em yêu thích.
Một bạn học cùng tổ với em.
Bài làm:
3.
a) Từ ngữ chỉ các khu vực ở trường trong đoạn văn: phòng đọc sách, phòng y tế, nhà bếp và sân bóng.
b)
Chỉ các nơi học tập làm việc ở trường.
- Chỉ những người làm việc ở trường.
4.
- Vườn hoa trường em có rất nhiều loài hoa đẹp.
Em rất thích học môn toán.
Mai Hoa bạn em rất xinh xắn.
Xem thêm bài viết khác
- Đọc một truyện về gia đình. Chia sẻ về truyện đã đọc
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi
- Câu thơ nào cho biết thời tiết mùa hè rất oi bức? Tìm từ ngữ chỉ việc làm của mẹ để con ngủ ngon.
- Tìm các câu văn nói về mái tóc của bà. Chi tiết nào cho thấy bà rất yêu thương bạn nhỏ?
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 4: Cái bàn học của tôi
- Nói với người thân về tên của một vài bạn trong lớp
- Đọc một bài thơ về trường học, chia sẻ về bài thơ đã đọc
- Đặt câu với từ ngữ tìm được ở cột ô màu xanh trong bài tập 3.
- Tìm các từ ngữ: Chỉ hoạt động của trẻ em; Chỉ tính nết của trẻ em
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 4: Cô Gió
- Đóng vai, nói và đáp lời cảm ơn trong từng trường hợp sau
- Ông đã nói gì khi Vân nếm thử thức ăn? Ông đã giúp Vân biết thêm điều gì?