Tìm trong đoạn văn dưới đây từ ngữ chỉ các khu vực ở trường.
40 lượt xem
3. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a) Tìm trong đoạn văn dưới đây từ ngữ chỉ các khu vực ở trường.
Buổi học đầu tiên Lương dẫn Mai đi quanh trường. Em giới thiệu cho bạn phòng đọc sách, phòng y tế, nhà bếp và sân bóng. Nơi nào cũng rộng rãi và thoáng mát.
b) Tìm thêm 2 - 3 từ ngữ:
Chỉ các nơi học tập làm việc ở trường.
- Chỉ những người làm việc ở trường
4. Đặt một đến hai câu để giới thiệu về:
- Một khu vực học tập ở trường mà em thích.
Mẫu: Thư viện là nơi có nhiều sách hay.
Một môn học mà em yêu thích.
Một bạn học cùng tổ với em.
Bài làm:
3.
a) Từ ngữ chỉ các khu vực ở trường trong đoạn văn: phòng đọc sách, phòng y tế, nhà bếp và sân bóng.
b)
Chỉ các nơi học tập làm việc ở trường.
- Chỉ những người làm việc ở trường.
4.
- Vườn hoa trường em có rất nhiều loài hoa đẹp.
Em rất thích học môn toán.
Mai Hoa bạn em rất xinh xắn.
Xem thêm bài viết khác
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 1: Chuyện của thước kẻ
- Tìm từ ngữ chỉ tình cảm của bạn nhỏ với bà nội, bà ngoại
- Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi người trong bức tranh
- Nêu những việc bạn Đình Anh làm vào buổi sáng. Bạn Đình Anh đá bóng vào lúc nào:
- Món quà đặc biệt mà bố tặng bạn nhỏ là gì? Món quà có đặc điểm gì?
- Nếu là cô bé trong câu chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn em sẽ nói gì khi gặp lại chú chó?
- Đọc thời khóa biểu theo từng ngày (thứ-buổi-tiết).
- Đóng vai để nói lời chào phù hợp với từng trường hợp sau
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Yêu lắm trường ơi
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 2: Danh sách tổ em
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Khi trang sách mở ra