Tìm các từ ngữ: Chỉ hoạt động của trẻ em; Chỉ tính nết của trẻ em
3. Tìm các từ ngữ
a. Chỉ hoạt động của trẻ em
b. Chỉ tính nết của trẻ em
4. Đặt một câu có từ ngữ tìm được ở bài tập 3
M. Bạn Lan đang đọc sách
Bạn Mai rất chăm chỉ
Bài làm:
3.
a. Từ ngữ chỉ hoạt động của trẻ em là: đọc sách, đi học, tưới cây, nhổ cỏ, quét nhà, rửa bát...
b. Từ ngữ chỉ tính nết của trẻ em là: ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành, lễ phép,...
4. Đặt câu:
- Bạn Hoa rất lễ phép với mọi người
- Bạn Hương tưới cây giúp ông nội
- Bạn Ngọc rửa bát giúp mẹ mỗi ngày
Xem thêm bài viết khác
- Tìm từ ngữ trả lời câu hỏi làm gì? trong từng câu dưới đây
- Ông đã nói gì khi Vân nếm thử thức ăn? Ông đã giúp Vân biết thêm điều gì?
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Những cái tên
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Mẹ
- Đọc một bài văn về trẻ em, chia sẻ về bài văn đã học
- Tìm 2-3 từ ngữ có tiếng chăm
- Nói về hoạt động của từng vật, con vật được nhắc đến trong bài đọc
- Những hình ảnh nào trong hai khổ thơ đầu cho thấy ngôi trường rất đáng yêu?
- Tìm từ ngữ gọi tên hoạt động có trong từng bức tranh dưới đây
- Tìm từ ngữ chỉ công việc nghề nghiệp của mỗi người có trong từng bức tranh dưới đây
- Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc (tiếp theo)
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Yêu lắm trường ơi