Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
13 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm những từ ngữ là đặc điểmcủa một ngôi trường trong bài Ngôi trường mới
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | ........ |
| b. ngói | ...... |
| c. những cánh hoa | ....... |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | vàng |
| b. ngói | đỏ |
| c. những cánh hoa | lấp ló trong cây |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 2B: Em làm việc tốt, em nói lời hay
- Quan sát tranh, thay nhau hỏi và trả lời: Bạn nhỏ đang làm gì? Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào?
- Có chuyện gì đã xảy ra ở lớp học? Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Dựa vào tranh vẽ, kể lại câu chuyện có tên Bút của cô giáo
- Viết vào vở 2 đến 3 câu nói về việc mẹ (hoặc bố, ông, bà em) làm cho các con cháu ở nhà
- Kể với người thân những việc em thường làm với anh chị em của mình?
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18C: Ôn tập 3
- Viết lại câu trong bài cho thấy các con rất thích những món quà của bố.
- Thi viết nhanh 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay vào vở:
- Giải bài 14A: Anh em phải đoàn kết
- Lập danh sách từ 3 đến 5 bạn trong nhóm học tập của mình
- Cùng người thân tìm một bài hát, bài thơ hoặc câu chuyện nói về gia đình