Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
13 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm những từ ngữ là đặc điểmcủa một ngôi trường trong bài Ngôi trường mới
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | ........ |
| b. ngói | ...... |
| c. những cánh hoa | ....... |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | vàng |
| b. ngói | đỏ |
| c. những cánh hoa | lấp ló trong cây |
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống iên hay yên?
- Giải bài 2C: Em chăm học, em chăm làm
- Tìm và viết vào vở các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau:
- Dựa vào câu chuyện Bà cháu đã đọc, cùng nhau kể về sự việc nêu trong mỗi tranh dưới đây:
- Viết một câu kiểu Ai (con gì, cái gì) thế nào? để khen một con vật trong tranh ở hoạt động 2
- Kể với người thân một số việc làm tốt của em và các bạn trong lớp
- Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi ô trống. Viết những từ em chọn vào vở theo đúng thứ tự
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Giải bài 16A: Bạn thân của bé
- Cùng người thân tìm một bài hát, bài thơ hoặc câu chuyện nói về gia đình
- Thay nhau tự giới thiệu theo gợi ý:
- Giải bài 17C: Gà mẹ và gà con nói gì với nhau?