Giải bài 16A: Bạn thân của bé
Giải bài 16A: Bạn thân của bé - Sách VNEN tiếng Việt lớp 2 trang 146. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
A. Hoạt động cơ bản
1. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi:

- Trong tranh có những ai?
- Mỗi người trong tranh đang làm gì?
- Cô bé và cậu bé trong tranh chơi có vui không? Vì sao em biết điều đó?
6. Thảo luận, trả lời câu hỏi:
Tên nào dưới đây phù hợp nhất với câu chuyện Con chó nhà hàng xóm?
a. tình bạn đặc biệt
b. chú chó thông minh
c. bạn thân của bé
3. Dựa vào tranh, mỗi bạn kể lại từng đoạn của câu chuyện Con chó nhà hàng xóm
B. Hoạt động thực hành
1. Thảo luận, trả lời câu hỏi:
- Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Cún đã làm gì để giúp Bé khi Bé bị đau?
- Vì sao có rất nhiều người đến thăm nhưng Bé vẫn buồn?
- Cún đã làm cho Bé vui bằng cách nào?
- Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ ai?
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

3. Kể thêm tên những con vật nuôi khác
4. Viết một câu kiểu Ai (con gì, cái gì) thế nào? để khen một con vật trong tranh ở hoạt động 2
Xem thêm bài viết khác
- Hát một bài hát về ông bà
- Em xem ảnh và nói hoạt động của con vật hoặc đồ vật quanh em trong ảnh.
- Qủa gì chẳng mọc trên cây/ Vươn mình đứng giữa trời mây khác thường/ Có chân, có đỉnh, có sườn/ Nước reo vực thẳm, mây vương non ngàn
- Đọc tên câu chuyện Mẩu giấy vụn, xem tranh và trả lời câu hỏi:
- Viết vào bảng 2-3 câu các bạn trong nhóm đã nói:
- Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
- Xem 4 bức ảnh sau, kể cho nhau nghe về mỗi bức tranh ảnh theo gợi ý sau:
- Giải bài 14B: Đoàn kết là sức mạnh của anh em trong gia đình
- Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu rồi viết các câu đó vào vở:
- Giải bài 11B: Thật vui vì có ông bà!
- Nói về người bạn bên cạnh em (dựa vào các câu trả lời của bạn ở hoạt động 6)
- Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...