Từ vựng unit 10: Where were you yesterday? (tiếng anh 4)
13 lượt xem
Từ vững unit 10: Where were you yesterday? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Beach [bi:t∫]: bãi biển
Homework ['houmwə:k]: bài tập về nhà
Radio ['reidiou]: đài
Flower ['flauə]: hoa
Dish [di∫]: món ăn
Home [houm]: nhà
Wash [wɔ∫]: rửa
Library ['laibrəri]: thư viện
Tiếng anh | nghĩa |
Beach [bi:t∫] | Bãi biển |
Dish [di∫] | Món ăn |
Flower ['flauə] | Hoa |
Home [houm] | Nhà |
Homework ['houmwə:k] | Bài tập về nhà |
Library ['laibrəri] | Thư viện |
Radio ['reidiou] | Đài |
Wash [wɔ∫] | Rửa |
Yesterday ['jestədi] | Hôm qua |
At home | Ở nhà |
Last night | Tối hôm qua |
Last week | Tuần trước |
Weekend | Cuối tuần |
Xem thêm bài viết khác
- Unit 7 What do you like doing? Lesson 2
- Unit 9 What are they doing? Lesson 1
- Unit 6 Where's your school? Lesson 3
- Từ vựng unit 1: Nice to see you again (Tiếng anh 4)
- Unit 10 Where were you yesterday? Lesson 1
- Unit 5: Can you swim? Lesson 2
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 1
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 2
- Unit 9 What are they doing? Lesson 2
- Từ vựng unit 6: Where's your school? (tiếng anh 4)
- Unit 3: What day is it today? Lesson 3
- Từ vựng unit 5: Can you swim? (tiếng anh 4)