Từ vựng unit 3: What day is it today? (Tiếng anh 4)
16 lượt xem
Từ vững unit 3: What day is it today? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Weekend: cuối tuần
Guitar: Đàn ghi-ta
Subject: Môn học
Sunday: Chủ nhật
Monday: Thứ hai
Tuesday: Thứ ba
Wednesday: Thứ tư
Thursday: Thứ năm
Friday: Thứ sáu
Saturday: Thứ bảy
English: Môn tiếng anh
Vietnamese: Môn tiếng việt
Math: môn toán học
Tiếng anh | Nghĩa |
Monday | Thứ 2 |
Tuesday | Thứ 3 |
Wednesday | Thứ 4 |
Thursday | Thứ 5 |
Friday | Thứ 6 |
Saturday | Thứ 7 |
Sunday | Chủ nhật |
English | Môn tiếng Anh |
Vietnamese | Môn tiếng Việt |
Math | Môn toán |
Subject | Môn học |
Guitar | Đàn ghi-ta |
Weekend | Cuối tuần |
Today | Hôm nay |
Day | Thứ |
Date | Ngày |
Xem thêm bài viết khác
- Từ vựng unit 4: When's your birthday?
- Unit 9 What are they doing? Lesson 2
- Unit 8 What subjects do you have today? Lesson 3
- Unit 6 Where's your school? Lesson 3
- Từ vựng unit 2: I'm from Japan (Tiếng anh 4)
- Từ vựng unit 7: What do you like doing? (tiếng anh 4)
- Unit 1: Nice to see you again Lesson 2
- Từ vựng unit 9: What are they doing? (tiếng anh 4)
- Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án số 1
- Unit 7 What do you like doing? Lesson 2
- Unit 7 What do you like doing? Lesson 1
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 2