Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
12 lượt xem
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Viết vào vở một đoạn văn từ 4 - 5 câu nói về người thân trong gia đình em theo lời em đã kể ở hoạt động 4
- Giải bài 12B: Con sẽ luôn ở bên mẹ
- Khi cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy bút mực, Mai đã làm gì?
- Dựa theo tranh vẽ, kể lại từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền
- Giải bài 3A: Có bạn thật là vui
- Tìm tiếng có âm đầu l hoặc n? Tiếng có vần en hoặc eng?
- Chị Nga và Hà đã chọn cách nào để thông báo với Linh?
- Xem tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Các bạn học sinh đang làm gì?
- Giải bài 14C: Tin nhắn
- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về: ngày, tháng, năm
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gà mẹ đang làm gì? Gà mẹ kêu thế nào? Gà con kêu thế nào?
- Thay nhau tự giới thiệu theo gợi ý: