Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
C. Hoạt động ứng dụng
2. Chơi trò thi đố với người thân: Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
M. Con hiền cháu thảo
Bài làm:
Câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au
- Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
- Ao sâu cá cả
- Con hư tại mẹ, cháu hư tại bà
- Giàu vì bạn, sang vì vợ
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Xem thêm bài viết khác
- Chọn từng cặp thẻ phù hợp với nhau để ghép thành câu
- Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng theo đúng thứ tự
- Dựa vào các viết trong bài văn trên, hãy đặt một câu nói về: Một con vật hoặc một đồ vật, một loài cây hay một loài hoa
- Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
- Điền ui hoặc uy vào chỗ trống, dùng bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
- Giải bài 15C: Chị yêu em bé
- Quan sát các bức tranh và tìm từ chỉ mỗi hoạt động rồi viết vào vở:
- Em đã bao giờ làm gì để bạn giận chưa? Em và bạn em đã làm lành với nhau như thế nào?
- Kể với bạn về bố của mình theo gợi ý sau:
- Buổi sáng, bạn Phương Thảo đi học lúc mấy giờ? Buổi chiều, bạn Phương Thảo học bài từ mấy giờ đến mấy giờ?
- Theo bạn, Na có xứng đáng được thưởng không? Vì sao?
- Quan sát một bạn trong nhóm hoặc trong lớp rồi viết vào vở ba câu có mẫu Ai thế nào? để nói về màu mắt, giọng nói, tính nết của bạn ấy