Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
C. Hoạt động ứng dụng
2. Chơi trò thi đố với người thân: Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
M. Con hiền cháu thảo
Bài làm:
Câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au
- Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
- Ao sâu cá cả
- Con hư tại mẹ, cháu hư tại bà
- Giàu vì bạn, sang vì vợ
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống iên hay yên?
- Xếp câu: Đến góc học tập lấy bộ thẻ chữ gồm 4 câu trong truyện Kiến và Chim Gáy (như dưới đây) để sắp xếp các câu cho đúng thứ tự
- Nói 1 - 2 câu về việc làm của gà mẹ và gà con trong mỗi bức tranh sau:
- Dòng nào dưới đây nêu đúng nội dung của bài học? Chọn ý trả lời đúng:
- Cô giáo đang làm gì? Các bạn học sinh đang làm gì? Hãy đoán xem có chuyện gì xảy ra liên quan tới chiếc bút mực?
- Có chuyện gì đã xảy ra ở lớp học? Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bố mẹ của bạn nhỏ làm gì?
- Quan sát một bạn trong nhóm hoặc trong lớp rồi viết vào vở ba câu có mẫu Ai thế nào? để nói về màu mắt, giọng nói, tính nết của bạn ấy
- Đặt câu có một trong các tiếng sau. Viết vào vở hai câu em đặt được
- Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp:
- Dựa theo tranh vẽ, kể lại từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền