Viết số thích hợp vào ô trống
2 lượt xem
2.a) Đọc kĩ nội dung sau
b) Viết số thích hợp vào ô trống
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
17 | ||
99 | ||
35 | ||
1000 |
Bài làm:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
16 | 17 | 18 |
99 | 100 | 101 |
34 | 35 | 36 |
998 | 999 | 1000 |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm số tự nhiên x, biết:
- Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 10. Hãy kể ra các phần tử của tập hợp B.
- Xét số n =43x . Thay x bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5, n không chia hết cho 5?
- So sánh TU và UV
- Giải câu 3 trang 41 toán VNEN 6 tập 1
- Giải câu 3 trang 59 toán VNEN 6 tập 1
- Giải câu 3 trang 37 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Đọc các luỹ thừa sau và nói đâu là cơ số, đâu là số mũ: $3^{4}$; $4^{3}$
- Giải câu 4 trang 71 sách toán VNEN lớp 6
- Giải câu 1 trang 45 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Viết tập hợp đó bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp.
- Giải câu 1 trang 57 sách toán VNEN lớp 6 tập 2