Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
17 lượt xem
5. Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
tre, rì rào, khoai nước, rung rinh, tuyệt đẹp, đất nước, thung thăng, ngược xuôi, bay
- Viết kết quả tìm được vào phiếu học tập
- Dán kết quả trên bảng lớp. Cả lớp nhận xét, đánh giá.
Bài làm:
- Từ đơn: tre; bay.
- Từ ghép: khoai nước; tuyệt đẹp; đất nước; ngược xuôi
- Từ láy: rì rào; rung rinh; thung thăng.
Xem thêm bài viết khác
- Hãy giới thiệu với các bạn về một món đồ chơi của mình?
- Tìm hiểu những tấm gương về lòng nhân ái xung quanh mình hoặc qua sách báo, phát thanh, truyền hình...
- Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở
- Tìm trong đoạn văn trên một tiếng có mô hình cấu tạo như sau:
- Chọn thành ngữ, tục ngữ phù hỢp với nghĩa đã cho
- Giải bài 8C: Kể chuyện theo trình tự thời gian, không gian
- Chơi trò chơi: Ai - ở câu chuyện nào?
- Nghe - viết đoạn văn: Người tìm đường lên các vì sao
- Dòng nào sâu đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?
- Nhận xét về phần thân bài miêu tả cái trống trường: Câu văn nào tả bao quát cái trống? Những bộ phận nào của cái trống được miêu tả?....
- Viết các từ trong ngoặc đơn vào mỗi cột thích hợp trong bảng nhóm
- Phân tích các bộ phận cấu tạo của 6 tiếng đầu trong câu tục ngữ dưới đây. Viết kết quả phân tích vào bảng theo mẫu: