Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
60 lượt xem
2. Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
Bài làm:
10 từ có tiếng "tự" là:
- Tự túc
- Tự tin
- Tự cao
- Tự sướng
- Tự lập
- Tự trọng
- Tự quyết
- Tự mãn
- Tự ái
- Tự ti
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào kết quả quan sát, lập dàn ý cho bài văn miêu tả đồ chơi mà em đã chọn. (Viết lại vào vở dàn ý).
- Cáo đã làm gì để dụ Gà trống xuống đất? Vì sao Gà không nghe lời Cáo? Gà tung tin cặp chó săn đang tìm đến để làm gì?
- Tên một vật chứa đầu bằng l hoặc n: Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây, nhìn mặt tôi sẽ biết ngay hướng nào?
- Cương xin học nghề rèn để làm gì? Mẹ Cương nêu lí do phản đối như thế nào?
- Tìm và viết vào vở từng cặp tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ sau:
- Đọc các câu sau đây và trả lời câu hỏi: Các từ in đậm trong mỗi câu bổ sung ý nghĩa cho động từ nào?
- Tìm hiểu xem xung quanh em có những ai gặp hoàn cảnh khó khăn, hoạn nạn. Em và gia đình đã làm gì để giúp đỡ họ.
- Viết đoạn văn tả một đồ dùng học tập hoặc một đồ chơi mà em yêu thích
- Các câu hỏi sau được dùng làm gì?
- Đoạn văn sau miêu tả những sự vật nào? Viết vào phiếu học tập những điều em hình dung được về các sự vật theo lời miêu tả:
- Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được miêu tả trong mỗi bức tranh sau:
- Nghe - viết: Thợ rèn