Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
10 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
a. (che, tre): cây..., mái ...., măng ...., ..... chở
b. (mở, mỡ): màu ...., cửa ...., rộng ...., rán ....
Bài làm:
a. (che, tre): cây tre, mái che, măng tre, che chở
b. (mở, mỡ): màu mỡ, cửa mở, rộng mở, rán mỡ.
Xem thêm bài viết khác
- Em chọn chữ nào để điền vào chỗ trống? Viết vào vở các từ ngữ em đã điền đúng.
- Chơi trò thi đố với người thân: Tìm các từ có tiếng bắt đầu bằng tr/ ch và có vần giống nhau
- Viết 3 - 5 câu về em và trường học của em
- Nối từ ngữ chỉ tiếng kêu của gà mẹ với điều gà mẹ muốn nói với gà con là:
- Giải bài 2B: Em làm việc tốt, em nói lời hay
- Giải bài 7C: Thầy cô giáo dạy dỗ em nên người
- Điền vần ai hoặc ay:
- Bé Hà có sáng kiến gì? Hai bố con Hà chọn ngày nào làm "ngày ông bà"? Vì sao?
- Chơi tiếp sức: Tìm nhanh các từ chứa tiếng có vần ai hoặc ay
- Kể với bạn về một món quà bố cho mà em thích nhất theo gợi ý sau:
- Qủa gì chẳng mọc trên cây/ Vươn mình đứng giữa trời mây khác thường/ Có chân, có đỉnh, có sườn/ Nước reo vực thẳm, mây vương non ngàn
- Nói tiếp lời nói của người con để tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú trong tình huống dưới đây: