Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm những từ ngữ là đặc điểmcủa một ngôi trường trong bài Ngôi trường mới
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | ........ |
| b. ngói | ...... |
| c. những cánh hoa | ....... |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | vàng |
| b. ngói | đỏ |
| c. những cánh hoa | lấp ló trong cây |
Xem thêm bài viết khác
- Phân biệt cách viết các chữ in đậm trong mỗi câu sau:
- Một bạn nói lời nhờ hoặc yêu cầu, đề nghị; bạn kia đáp lời nhờ, yêu cầu, đề nghị trong mỗi tình huống sau:
- Giải bài 4C: Bạn bè luôn bên nhau
- Tranh vẽ gì? Em thích trò chơi nào trong tranh?
- Hỏi người thân: Nơi sinh của em, quê quán, tên địa phương em ở
- Kể thêm tên những con vật nuôi khác
- Tìm nhanh từ không thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau:
- Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu rồi viết các câu đó vào vở:
- Giả sử ông bà em sống ở quê. Được tin quê nhà bị bão, bố mẹ em về thăm ông bà. Em hãy viết 2 - 3 câu thăm hỏi ông bà
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 43)
- Hỏi cha mẹ hoặc người thân, em cần làm gì để thể hiện sự thân thiện đối với những người sống xung quanh em
- Hỏi người thân để biết thêm về các con vật nuôi: tên con vật nuôi, thức ăn con vật đó ưa thích