Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm những từ ngữ là đặc điểmcủa một ngôi trường trong bài Ngôi trường mới
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | ........ |
| b. ngói | ...... |
| c. những cánh hoa | ....... |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | vàng |
| b. ngói | đỏ |
| c. những cánh hoa | lấp ló trong cây |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 24)
- Trên đường đi, Dế Mèn và Dế Trũi nhìn thấy cảnh vật ra sao?
- Nếu gặp ông bà, em hãy nói cho ông bà biết em yêu quý ông bà thế nào. Viết lại lời em nói hoặc muốn nói với ông bà
- Thay nhau nói lời chúc mừng một bạn trong lớp nhân dịp bạn được cô giáo khen có nhiều tiến bộ trong học tập
- Giải bài 2A: Em là học sinh đáng yêu
- Đọc mẩu chuyện vui dưới đây. Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi phù hợp với mỗi ô trống và ghi lại vào vở theo số thứ tự:
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Trong tranh có những ai? Mõi người trong tranh đang làm gì?
- Thay nhau tự giới thiệu theo gợi ý:
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Vì sao không nên trêu chọc bạn bè?
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các bạn học sinh đang làm gì?
- Giải bài 15C: Chị yêu em bé
- Viết vào vở 3 câu (mẫu Ai là gì) giới thiệu ba người thân trong gia đình của em.