Cùng người thân chơi trờ chơi tìm 10 từ có tiếng tài với nghĩa là có năng lực
18 lượt xem
B. Hoạt động ứng dụng
Cùng người thân chơi trờ chơi tìm 10 từ có tiếng tài với nghĩa là có năng lực
Bài làm:
10 từ có tiếng tài với nghĩa là có năng lực: Tài năng, tài hoa, tài đức, tài giỏi, tài trí, tài nghệ, tài nhân, anh tài, hiền tài, tài tử.
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát một cây mà em yêu thích và cho biết: Cây đó là cây gì? Cây được trồng ở đâu?...
- Đọc đoạn văn sau, để miêu tả đàn ngan tác giả bài văn trên đã quan sát những bộ phận nào của chúng? Viết lại vào bảng nhóm những câu miêu tả em cho là hay
- Viết đoạn văn tả hoạt động của một con vật mà em yêu thích
- Nối tên của nhân vật ở cột A với từ ngữ ở cột B miêu tả đúng sức khoẻ và tài năng của từng người trong truyện Bốn anh tài.
- Tìm đọc hoặc nghe kể một câu chuyện về người có sức khỏe đặc biệt (trang 14)
- Nói về vẻ đẹp của những loài hoa, loài cây mà em biết:
- Thi giải câu đố: Em đoán xem đây là những chữ gì, viết chữ đó vào vở.
- Điền các từ nhờ hay vì, tại vì vào chỗ trống?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 164)
- Viết một đoạn văn tả lá, thân hoặc gốc của cái cây mà em yêu thích.
- Quan sát tranh trống đồng Đông Sơn và cho biết những gì được khắc trên mặt trống.
- Giải bài 23B: Những trái tim yêu thương