Đọc 6 từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Trao đổi, gắn mỗi bông hoa từ vào đúng ô trong bảng nhóm
48 lượt xem
2. Thi kể chuyện trước lớp
3. Thi Ai xếp từ nhanh?
a. Đọc 6 từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng:
- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào: người cùng nòi giống.
- Đồng đội: người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm: cùng một lòng.
- Đồng hương: người cùng quê.
b. Trao đổi, gắn mỗi bông hoa từ vào đúng ô trong bảng nhóm
Bài làm:
Xem thêm bài viết khác
- Kể cho người thân nghe một việc làm của em hoặc của bạn em đã thể hiện lòng dũng cảm do biết nhận lỗi
- Điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống trong phiếu học tập dưới đây:
- Chọn vần ay / ây phù hợp với chỗ trống:
- Tìm hình ảnh so sánh trong các câu văn sau.
- Hỏi người thân về tên 3 tỉnh ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam.
- Giải bài 26C: Chúng em đi dự hội
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Người mẹ đang làm gì?
- Từ biển trong câu “Từ trong biển lá xanh rờn, ngát dậy một mùi hương lá tràm bị hun nóng dưới mặt trời " có ý nghĩa gì?
- Điền vào chỗ trống s hay x? Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Thảo luận và trả lời câu hỏi: Người cha mong muốn con trai trở thành người như thế nào?
- Giải bài 1A: Cậu bé thông minh
- Kể cho nhau về những trò chơi mà bạn thường chơi ở trường và ở nhà?