Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
3 lượt xem
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)
Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 4B: Đừng khóc, bạn ơi!
- Chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào mỗi chỗ trống? Viết các từ em điền theo thứ tự vào vở
- Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
- Chọn từ ở cột A ghép với cụm từ phù hợp ở cột B và cột C để tạo thành câu
- Thi tìm nhanh các tiếng chứa vần ao hoặc au
- Điền vào chỗ trống iên hay yên?
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Dòng nào dưới đây nêu đầy đủ nội dung bài học?
- Ghép lại 3 câu văn sau vào vở và điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp
- Viết 3 - 5 câu về em và trường học của em
- Lập danh sách từ 3 đến 5 bạn trong nhóm học tập của mình
- Giải bài 6A: Một buổi học vui
- Tình huống 1: Đến giờ đi học, em chào bố mẹ để đi học. Bố mẹ em đáp lời chào của em