Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
4 lượt xem
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)
Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bố mẹ của bạn nhỏ làm gì?
- Mỗi nhóm lấy 5 thẻ từ trong thư viện lớp học để ghép vào từng lời giải nghĩa cho thích hợp
- Hãy kể tên các môn em học ở lớp 2
- Phân biệt cách viết các chữ in đậm trong mỗi câu sau:
- Xếp câu: Đến góc học tập lấy bộ thẻ chữ gồm 4 câu trong truyện Kiến và Chim Gáy (như dưới đây) để sắp xếp các câu cho đúng thứ tự
- Dựa theo tranh vẽ, kể lại từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền
- Quan sát tranh, thay nhau hỏi và trả lời: Bạn nhỏ đang làm gì? Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào?
- Theo em, bạn Nai Nhỏ có những điểm tốt nào? Em thích nhất điểm tốt nào của bạn Nai Nhỏ?
- Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
- Chi vào vườn tìm những bông cúc màu xanh để làm gì? Vì sao Chi chần chừ khi hái hoa?
- Kể với người thân một số việc làm tốt của em và các bạn trong lớp
- Cùng bạn đóng vai trò nói lời xin lỗi của em trong trường hợp sau: