Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
6 lượt xem
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)
Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Viết vào vở tên 7 người thân trong gia đình, họ hàng của em
- Qùa của bố đi câu về có những gì? Qùa của bố đi cắt tóc về có những gì?
- Thảo luận, tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau. Viết các từ tìm được vào vở?
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18A: Ôn tập 1
- Hãy kể tên các môn em học ở lớp 2
- Giải bài 17A: Những người bạn thông minh, tình nghĩa
- Viết vào vở hai câu theo mẫu để giới thiệu người (hoặc đồ vật, con vật, loài hoa, quả) em yêu thích
- Kể thêm tên những con vật nuôi khác
- Em chọn chữ nào để điền vào chỗ trống? Viết vào vở các từ ngữ em đã điền đúng.
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18B: Ôn tập 2
- Viết một câu theo mẫu Ai làm gì? để nói về một bức tranh trong hoạt động 3
- Tìm từ có tiếng chứa vần ay, ai: Từ chỉ sự di chuyển trên không, từ chỉ nước tuôn thành dòng