Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
B. Hoạt động thực hành
1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực
b. (mặc, mặt): ...... trời (nhặt, nhặc): ..... rác (mắc, mắt): ....... áo
Bài làm:
a. (lặng, nặng): nặng nề; (lè, nè): lặc lè (lóng, nóng): nóng nực
b. (mặc, mặt): mặt trời (nhặt, nhặc): nhặt rác (mắc, mắt): mặc áo
Xem thêm bài viết khác
- Chị Nga và Hà đã chọn cách nào để thông báo với Linh?
- Chơi: Tìm tiếng có vần ui và tiếng có vần uy Tiếng Việt lớp 2
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 92)
- Qùa của bố đi câu về có những gì? Qùa của bố đi cắt tóc về có những gì?
- Tìm trong bài thơ Mẹ: Những tiếng bắt đầu bằng r, gi. Những tiếng có thanh hỏi, thanh ngã.
- Dựa vào câu chuyện Bà cháu đã đọc, cùng nhau kể về sự việc nêu trong mỗi tranh dưới đây:
- Nói về người bạn bên cạnh em (dựa vào các câu trả lời của bạn ở hoạt động 6)
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Vì sao không nên trêu chọc bạn bè?
- Sắp xếp lại các từ ngữ ở mỗi dòng sau để thành câu, rồi viết lại câu đó vào vở.
- Kể thêm tên những con vật nuôi khác
- Giải bài 17B: Con vật nào trung thành với chủ?
- Đặt câu có một trong các tiếng sau. Viết vào vở hai câu em đặt được