Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
B. Hoạt động thực hành
1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực
b. (mặc, mặt): ...... trời (nhặt, nhặc): ..... rác (mắc, mắt): ....... áo
Bài làm:
a. (lặng, nặng): nặng nề; (lè, nè): lặc lè (lóng, nóng): nóng nực
b. (mặc, mặt): mặt trời (nhặt, nhặc): nhặt rác (mắc, mắt): mặc áo
Xem thêm bài viết khác
- Chọn các từ sau điền vào chỗ trống trong bài thơ dưới đây:
- Nhìn tranh, viết vào vở những từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật và cây cối trong tranh
- Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống? Viết từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
- Giải bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Đọc tên câu chuyện Mẩu giấy vụn, xem tranh và trả lời câu hỏi:
- Nói theo mẫu về đặc điểm của mỗi con vật trong tranh:
- Mắt đen láy là mắt như thế nào?
- Nối cột A với cột B để xác định ý chính của mỗi đoạn:
- Kể lại câu chuyện Chiếc bút mực
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 53)
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp: