Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở
51 lượt xem
3. Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở
a. Các từ chỉ tính tốt
b. Các từ chỉ tính xấu
Bài làm:
a. Các từ chỉ tính tốt: tự tin, tự trọng, tự hào.
b. Các từ chỉ tính xấu: tự ti, tự kiêu, tự ái.
Xem thêm bài viết khác
- Trước sự bạo ngược của nhà vua, dân chúng phản ứng bằng cách nào? Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền tụng bài ca lên án mình?
- Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
- Giải bài 3C: Nhân hậu - đoàn kết
- Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
- Viết các từ trong ngoặc đơn vào mỗi cột thích hợp trong bảng nhóm
- Giải bài 4C: Người con hiếu thảo
- Chọn từ nào trong ngoặc đơn cho mỗi chỗ trống? Đọc lại đoạn văn, xét xem từ chọn điền đã đúng với mỗi chỗ trống và đúng với cả đoạn văn chưa
- So sánh nghĩa của các cặp từ tìm được: So sánh a với b, so sánh c với d.
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở đoạn văn Cánh diều tuổi thơ (từ đầu đến những vì sao sớm)
- Điền vào chỗ trống: l hay n? uôn hay uông?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột phải phù hợp với từ ở cột trái
- Nghe - viết đoạn văn: Người tìm đường lên các vì sao