Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
30 lượt xem
8. Thi tìm các từ:
a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người.
b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
Bài làm:
| Từ nói lên ý chí, nghị lực của con người. | Từ nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người |
| quyết chí, bền gan, bền chí, bền lòng, bền vững, bền bỉ, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng, vững chắc, quyết tâm, quyết chiến, quyết liệt, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, kiên định, kiên trung... | khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai, sóng gió, trở ngại, cản trở... |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm lời dẫn gián tiếp trong đoạn văn sau:
- Xếp các nhân vật trong những truyện em vừa học (Dế Mèn, Nhà Trò, bọn nhện, con giao long, bà cụ ăn xin, mẹ con bà góa, những người dự lễ hội) vào hai nhóm:
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Nhà vua lo lắng về điều gì? Vì sao các vị đại thần và nhà khoa học, một lần nữa lại không giúp được nhà vua?...
- Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở
- Tìm và viết lại các động từ có trong đoạn văn sau:
- Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
- Bạch Thái Bưởi đã thắng trong cuộc cạnh tranh không ngang sức với các chủ tàu nước ngoài như thế nào ?
- Đọc lại gợi ý các sự việc chính ở mỗi đoạn của câu chuyện Lời ước dưới trăng, chọn một ý và viết thành một đoạn văn vào vở của em
- Nghe - viết: Chiều trên quê hương
- Kể tóm tắt câu chuyện Cây khế
- Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ dưới đây như thế nào?
- Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã nghe, đã đọc