Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
23 lượt xem
8. Thi tìm các từ:
a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người.
b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
Bài làm:
| Từ nói lên ý chí, nghị lực của con người. | Từ nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người |
| quyết chí, bền gan, bền chí, bền lòng, bền vững, bền bỉ, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng, vững chắc, quyết tâm, quyết chiến, quyết liệt, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, kiên định, kiên trung... | khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai, sóng gió, trở ngại, cản trở... |
Xem thêm bài viết khác
- Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
- Viết vào vở đoạn văn tả bao quát chiếc bút của em
- Nhà vua làm gì để chọn người nối ngôi? Hành động nào của chú bé Chôm khác với mọi người? Nhà vua đã giải thích như thế nào về sự thật thóc giống không nảy mầm?
- Tìm và viết vào vở 3 danh từ cho mỗi dòng sau: Chỉ người, chỉ vật, chỉ hiện tượng thiên nhiên
- Xếp các tên người, tên địa lí nước ngoài dưới đây vào nhóm thích hợp:
- Kể một câu chuyện mà em đã được nghe, được đọc về lòng nhân hậu.
- Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng: Chứa tiếng hiền, chứa tiếng ác
- Thi tìm tên các đồ chơi, trò chơi
- Viết vào vở phần mở bài theo kiểu gián tiếp, phần kết bài theo kiểu mở rộng cho đề tập làm văn “Kể chuyện ông Nguyễn Hiền”.
- Dựa vào tranh dưới đây, kể lại câu chuyện Một phát minh nho nhỏ
- Giải bài 14A: Món quà tuổi thơ
- Hỏi – đáp: a. Nguyền Hiền ham học và chịu khó như thế nào? b. Vì sao chú bé Hiền được gọi là “ông Trạng thả diều”?