Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng
67 lượt xem
5. Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng
| la | lẻ | lo | lở |
| na | nẻ | no | nở |
b.
| man | vần | buôn | vươn |
| mang | vầng | buông | vương |
Bài làm:
| la: con la, sao la, la bàn, ... | lẻ: tiền lẻ, lẻ loi. lẻ tẻ... | lo: âu lo, lo lắng, lo nghĩ | lở: đất lở, lở loét, lở mồm… |
| na: nết na, quả na... | nẻ: nẻ mặt, nẻ môi, nứt nẻ... | no: ăn no, no nê, no tròn... | nở: hoa nở, nở mặt, nở nụ cười… |
b.
| man: miên man, lan man, khai man… | vần: vần cơm, vần thơ, đánh vần… | buôn: bán buôn, mối buôn, buôn bán, buôn làng… | vươn: vươn lên, vươn vai, vươn người… |
| mang: mang vác, mênh mang, con mang… | vầng: vầng trán, vầng trăng… | buông: buông màn, buông tay, buông xuôi… | vương: ngôi vương, vương vấn, vương tơ… |
Xem thêm bài viết khác
- Tra từ điển rồi ghi lại nghĩa của các từ đồng âm (được in đậm) trong mỗi câu
- Xếp 6 từ in đậm trong đoạn sau thành ba cặp từ đồng nghĩa:
- Xếp các từ trong khổ thơ sau vào nhóm thích hợp:
- Giải bài 2C: Những con số nói gì?
- Giải bài 6C: Sông, suối, biển, hồ
- Chơi trò chơi: Tìm nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa
- Tìm và viết vào bảng nhóm từ ngữ chứa tiếng phúc.
- Chơi trò chơi: Thi tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: hoà bình, yêu thương, đoàn kết
- Viết vần của từng tiếng trong hai dòng thơ sau vào mô hình cấu tạo vần dưới đây:
- Viết đơn theo nội dung em đã chuẩn bị (đề câu 4)
- Giải bài 6A: Tự do và công lí
- Từ bài văn trên, nhận xét về cấu tạo của bài văn tả người. (Bài văn tả người thường gồm mấy phần? Đó là những phần nào? Mỗi phần trong bài văn tả người thường có nội dung gì?)