Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
11 lượt xem
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống:
- Theo em, bạn Nai Nhỏ có những điểm tốt nào? Em thích nhất điểm tốt nào của bạn Nai Nhỏ?
- Cả nhóm đọc thơ hoặc bài hát về tình cảm anh em trong gia đình
- Giải bài 4A: Đừng giận nhau bạn nhé!
- Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Bé Hà trong câu chuyện là một cô bé như thế nào?
- Thay nhau nói lời chúc mừng một bạn trong lớp nhân dịp bạn được cô giáo khen có nhiều tiến bộ trong học tập
- Em hãy chọn tên gọi của mỗi người, mỗi vật, mỗi việc dưới đây:
- Giải bài 7C: Thầy cô giáo dạy dỗ em nên người
- Ghép từ chứa tiếng mở đầu bằng l hoặc n? Ghép từ chứa tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Viết một câu kiểu Ai (con gì, cái gì) thế nào? để khen một con vật trong tranh ở hoạt động 2
- Chọn từ trong ngoặc phù hợp với từng chỗ trống để hoàn thành câu