Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
10 lượt xem
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Qùa của bố đi câu về có những gì? Qùa của bố đi cắt tóc về có những gì?
- Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
- Viết vào vở 2 - 3 câu kể về anh (chị, em) của em
- Giải bài 14A: Anh em phải đoàn kết
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 9B: Ôn tập 2
- Tìm từ ngữ điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:
- Thi viết nhanh 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay vào vở:
- Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu rồi viết các câu đó vào vở:
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Em thích hoạt động nào trong bức tranh?
- Thi tìm từ ngữ chỉ vật: chỉ người, chỉ đồ vật, chỉ con vật, chỉ cây cối
- Giải bài 8B: Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em
- Cô giáo đang làm gì? Các bạn học sinh đang làm gì? Hãy đoán xem có chuyện gì xảy ra liên quan tới chiếc bút mực?