Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
10 lượt xem
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Kể từng đoạn câu chuyện Câu chuyện bó đũa theo tranh
- Em chọn chữ nào để điền vào chỗ trống? Viết vào vở các từ ngữ em đã điền đúng.
- Xem tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Các bạn học sinh đang làm gì?
- Từng bạn trong nhóm hãy nói lời an ủi ông (bà) trong mỗi tình huống dưới đây:
- Sắp xếp lại các từ ngữ ở mỗi dòng sau để thành câu, rồi viết lại câu đó vào vở.
- Giải bài 17C: Gà mẹ và gà con nói gì với nhau?
- Giải bài 2C: Em chăm học, em chăm làm
- Cùng người thân tìm những câu thơ, bài thơ, bài hát hoặc câu chuyện nói về công ơn của cha mẹ
- Kể thêm tên những con vật nuôi khác
- Nêu tên công việc nhà ở mỗi tranh sau:
- Viết tên đồ vật trong nhà hoặc tên các loài cây trong vườn
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18B: Ôn tập 2