Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
44 lượt xem
4. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
a. Việc .... nghĩa lớn
b. Áo rách khéo vá, hơn lành ..... may
c. Thức .... dậy sớm
Bài làm:
a. Việc nhỏ nghĩa lớn
b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may
c. Thức khuya dậy sớm
Xem thêm bài viết khác
- Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và, nhưng, của
- Giải bài 7C: Cảnh sông nước
- Giải bài 4B: Trái đất là của chúng mình
- Chọn một trong các cụm từ ở bài hai làm đề tài. Em hãy viết một đoạn văn khoảng 5 câu về đề tài đó.
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn trong bài Buôn Chư Leeng đón cô giáo (từ Y Hoa lấy trong gùi ra .... đến hết)
- Giải bài 1B: Cảnh đẹp ngày mùa
- So sánh nghĩa của hai cặp từ sau để hiểu thế nào là từ đồng nghĩa: a. học sinh - học trò. Nghĩa của hai từ học sinh, học trò có điểm nào giông nhau?
- Điền vào chỗ trống những thông tin còn thiếu để hoàn thiện biên bản cuộc họp lớp bàn về việc tham gia Ngày hội tuổi thơ mừng Ngày Nhà giao Việt Nam
- Cùng người thân tìm hiểu xem con người đã làm gì để thể hiện sự thân thiện với thiên nhiên?
- Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
- Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả một người trong gia đình em