Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
44 lượt xem
4. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
a. Việc .... nghĩa lớn
b. Áo rách khéo vá, hơn lành ..... may
c. Thức .... dậy sớm
Bài làm:
a. Việc nhỏ nghĩa lớn
b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may
c. Thức khuya dậy sớm
Xem thêm bài viết khác
- Chọn quan hệ từ (và, nhưng, trên, thì, ở, của) thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
- Giải bài 13C: Dáng hình những người sống quanh ta
- Sưu tầm tranh ảnh về cảnh sông nước
- Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:
- Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau
- Giải bài 7A: Con người là bạn của thiên nhiên
- Con kênh được quan sát vào những thời điểm nào trong ngày? Tác giả nhận ra đặc điểm của con kênh chủ yếu bằng giác quan nào?
- Tìm đọc đoạn văn, bài văn miêu tả
- Tìm và viết vào bảng nhóm từ ngữ chứa tiếng phúc.
- So sánh nghĩa của các từ răng, mũi trong câc trường hợp trên để hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa.
- Tra từ điển rồi ghi lại nghĩa của các từ đồng âm (được in đậm) trong mỗi câu
- Giải bài 8C: Cảnh vật quê hương