Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới
8. Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới

| Tả tiếng sóng | Tả làn sóng nhẹ | Tả đợt sóng mạnh |
| M. ì ầm | M. lăn tăn | M. cuồn cuộn |
Bài làm:
| Tả tiếng sóng | Tả làn sóng nhẹ | Tả đợt sóng mạnh |
| ì ầm, ào ào, rì rào, ầm ầm, ì oạp, ầm ào. | lăn tăn, dềnh dàng, lao xao, dập dềnh, lững lờ. | trào dâng, cuộn trào, ào ạt, cuồn cuộn. |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 11A: Chim lành đất đậu
- Thi tìm từ đồng nghĩa với từ "hoà bình"
- Trao đổi với người thân về những điểm tốt và chưa tốt của môi trường địa phương em
- Chọn một phần trong dàn ý bài văn tả cơn mưa em đã lập được ở bài 3B, viết thành một đoạn văn.
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Đọc khổ thơ 1, em hiểu hạt gạo được làm nên từ những thứ gì?
- Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
- “Khu bảo tồn đa dạng sinh học” là gì? Vì sao nói “rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đa dạng sinh học”?
- Giải bài 9C: Bức tranh mùa thu
- Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ "Chạy" trong mỗi câu ở cột A và viết vào vở theo mẫu
- Giải bài 13C: Dáng hình những người sống quanh ta
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 59)
- Nối từ ngữ ở cột A với nghĩa thích hợp cột B