Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
Bài làm:
Từ đồng nghĩa với tổ quốc là:
- Non sông
- Đất nước
- Giang sơn
- Quê hương
- Dân tộc
- Sơn Hà
- Nước non
Xem thêm bài viết khác
- Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ "Chạy" trong mỗi câu ở cột A và viết vào vở theo mẫu
- Tìm các cặp quan hệ từ trong những câu sau:
- Chất độc màu da cam gây ra những hậu quả gì đối với con người? Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất độc màu da cam?
- Tìm câu chuyện (đã nghe, đã đọc) ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh
- Chọn và viết lại một đoạn văn tả cảnh ở phần thân bài (hoặc viết đoạn mở bài, kết bài theo kiểu khác) cho hay hơn
- Cùng người thân thi đặt câu với từ trái nghĩa
- Giải bài 5B: Đấu tranh vì hoà bình
- Viết vào vở (theo mẫu) tên của loài chim trong mỗi tranh dưới đây (hải yến, yểng, đỗ quyên)
- Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau và viết vào bảng nhóm:
- Viết từ đồng âm có các nghĩa dưới đây:
- Viết đoạn văn ngắn Tả ngôi trường của em Tả ngôi trường lớp 5
- Trao đổi với người thân và bạn bè những việc cần tránh để không gây ô nhiễm môi trường