Từ vựng unit 13: Would you like some milk? (tiếng anh 4)
35 lượt xem
Từ vững unit 13: Would you like some milk? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Hamburger ['hæmbə:gə]: bánh kẹp thịt bò
Bread [bred]: bánh mì
Coffee ['kɔfi]: cà phê
Fish [fi∫]: cá
Drink [driηk]: đồ uống
Hungry ['hʌηgri]: đói
Thirsty ['θə:sti]: khát
Leaf [li:vz]: lá cây
Noodles ['nu:dl]: mì tôm
Orange juice: nước cam
Fruit juice: nước ép hoa quả
Mineral water ['minərəl'wɔ:tə]: nước khoáng
Sandwich ['sænwidʒ]: bánh mì kẹp
Milk [milk]: sữa
Beef [bi:f]: thịt bò
Chicken ['t∫ikin]: thịt gà
Pork [pɔ:k]: thịt lợn
Food [fu:d]: thức ăn
Tea [ti:]: trà
Tiếng anh/ phiên âm | Nghĩa |
Milk [milk] | Sữa |
Bread [bred] | Bánh mì |
Beef [bi:f] | Thịt bò |
Chicken ['t∫ikin] | Thịt gà |
Fish [fi∫] | Cá |
Leaf [li:vz] | Lá cây |
Noodles ['nu:dl] | Mì tôm |
Orange juice | Nước cam |
Pork [pɔ:k] | Thịt lợn |
Food [fu:d] | Thức ăn |
Drink [driηk] | Đồ uống |
Hamburger ['hæmbə:gə] | Bánh kẹp thịt bò |
Sandwich ['sænwidʒ] | Bánh mì kẹp |
Mineral water ['minərəl'wɔ:tə] | Nước khoáng |
Fruit juice | Nước ép hoa quả |
Hungry ['hʌηgri] | Đói |
Thirsty ['θə:sti] | Khát |
Coffee ['kɔfi] | Cà phê |
Tea [ti:] | Trà |
Xem thêm bài viết khác
- Unit 20 What are you going to do this summer? Lesson 1
- Unit 17 How much is the T-shirt? Lesson 3
- Unit 17 How much is the T-shirt? Lesson 2
- Unit 13 Would you like some milk? Lesson 3
- Unit 11 What time is it? Lesson 1
- Từ vựng unit 12: What does your father do? (tiếng anh 4)
- Unit 15 When's Children's Day? Lesson 3
- Unit 11 What time is it? Lesson 2
- Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4
- Unit 17 How much is the T-shirt? Lesson 1
- Short story: Cat and Mouse 4
- Unit 15 When's Children's Day? Lesson 1