Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
5 lượt xem
4. Chơi: Thi tìm tiếng
Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
a. Các tiếng có vần ao:
Các tiếng có vần au:
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch:
Các tiếng bắt đầu bằng tr:
c. Các tiếng có thanh hỏi:
Các tiếng có thanh ngã:
Bài làm:
a. Các tiếng có vần ao: chào, cào, sáo, đào, lào, hào, gào, trao, tạo, pháo...
Các tiếng có vần au: cau, đau, máu, cáu, sáu, màu, tràu, giàu, lau...
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch: chào, cháu, chúc, chanh, chén, chiếc, chuyện, chiều...
Các tiếng bắt đầu bằng tr: trúc, tranh, trang, trắng, trước, trâm, tránh, trăng...
c. Các tiếng có thanh hỏi: chỉ, đẻ, rửa, cửa, nửa, đảo, quyển, nhỏ...
Các tiếng có thanh ngã: ngã, vẫy, gỗ, dẫn, đã, sĩ, lĩnh, chỗ,...
Xem thêm bài viết khác
- Phân biệt cách viết các chữ in đậm trong mỗi câu sau:
- Một bạn nói lời nhờ hoặc yêu cầu, đề nghị; bạn kia đáp lời nhờ, yêu cầu, đề nghị trong mỗi tình huống sau:
- Giải bài 12C: Công ơn cha mẹ
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 9A: Ôn tập 1
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gà mẹ đang làm gì? Gà mẹ kêu thế nào? Gà con kêu thế nào?
- Em đã bao giờ làm gì để bạn giận chưa? Em và bạn em đã làm lành với nhau như thế nào?
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Giải bài 12B: Con sẽ luôn ở bên mẹ
- Giải bài 17A: Những người bạn thông minh, tình nghĩa
- Kể 2 - 3 câu về thầy (cô) giáo của em cho người thân trong gia đình nghe
- Giải bài 6C: Em yêu trường em
- Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?