Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
9 lượt xem
4. Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống
(chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| ....ên bảng | mải m....t | chuột nh.... |
| ....ên người | hiểu b....t | nh.... nhở |
| ấm .....o | ch...m sẻ | thắc m..... |
| .....o lắng | đ....m mười |
Bài làm:
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| lên bảng | mải miết | chuột nhắt |
| nên người | hiểu biết | nhắc nhở |
| ấm no | chim sẻ | thắc mắc |
| lo lắng | điểm mười |
Xem thêm bài viết khác
- Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? để giới thiệu về trường, lớp của em
- Giải bài 11B: Thật vui vì có ông bà!
- Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
- Hỏi - đáp về công dụng của các đồ vật tìm được ở hoạt động 3
- Giải bài 6A: Một buổi học vui
- Giải bài 17A: Những người bạn thông minh, tình nghĩa
- Kể tên các đồ dùng trong gia đình và lợi ích của chúng
- Chi vào vườn tìm những bông cúc màu xanh để làm gì? Vì sao Chi chần chừ khi hái hoa?
- Giải bài 8C: Thầy cô luôn thông cảm và hiểu em
- Giải bài 8B: Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em
- Giải bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc
- Lập danh sách từ 3 đến 5 bạn trong nhóm học tập của mình