Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
9 lượt xem
4. Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống
(chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| ....ên bảng | mải m....t | chuột nh.... |
| ....ên người | hiểu b....t | nh.... nhở |
| ấm .....o | ch...m sẻ | thắc m..... |
| .....o lắng | đ....m mười |
Bài làm:
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| lên bảng | mải miết | chuột nhắt |
| nên người | hiểu biết | nhắc nhở |
| ấm no | chim sẻ | thắc mắc |
| lo lắng | điểm mười |
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận, chọn ý trả lời đúng: Điều gì được nói đến trong bài học?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gà mẹ đang làm gì? Gà mẹ kêu thế nào? Gà con kêu thế nào?
- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về: ngày, tháng, năm
- Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x gọi tên các hoạt động sau:
- Hát một bài hát về ông bà
- Bạn em nêu tình huống, em nói lời mời, nhờ, đề nghị. Sau đó đổi vai
- Điền vào chỗ trống: ng hay ngh? tr hay ch?
- Giới thiệu về gia đình của em
- Cùng người thân chăm sóc một con vật. Khi được chăm sóc, em thấy con vật như thế nào?
- Nhìn tranh, đọc lời dưới tranh rồi nói tiếp sự việc nêu trong tranh
- Viết tin nhắn cho bố mẹ về việc em sang nhà bạn để mượn một quyển sách
- Tìm những câu có mẫu Ai làm gì? có trong đoạn văn