Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
3 lượt xem
4. Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống
(chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| ....ên bảng | mải m....t | chuột nh.... |
| ....ên người | hiểu b....t | nh.... nhở |
| ấm .....o | ch...m sẻ | thắc m..... |
| .....o lắng | đ....m mười |
Bài làm:
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| lên bảng | mải miết | chuột nhắt |
| nên người | hiểu biết | nhắc nhở |
| ấm no | chim sẻ | thắc mắc |
| lo lắng | điểm mười |
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận, tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau. Viết các từ tìm được vào vở?
- Dựa theo tranh, đọc lời gợi ý để kể lại từng đoạn câu chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Nêu tên 3 môn học ở lớp 2, sắp xếp tên các môn học thành một danh sách theo thứ tự chữ cái đầu của mỗi tên đó
- Em chọn chữ nào để điền vào chỗ trống? Viết vào vở các từ ngữ em đã điền đúng.
- Buổi sáng, bạn Phương Thảo đi học lúc mấy giờ? Buổi chiều, bạn Phương Thảo học bài từ mấy giờ đến mấy giờ?
- Viết từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh vào vở
- Kể tên các đồ dùng trong gia đình và lợi ích của chúng
- Viết từ ngữ bắt đầu bằng s hay x? Viết từ ngữ có chứa vần ăn hoặc ăng
- Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
- Giải bài 17B: Con vật nào trung thành với chủ?
- Lập danh sách từ 3 đến 5 bạn trong nhóm học tập của mình
- Nhìn tranh, viết vào vở những từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật và cây cối trong tranh