Giải bài 11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Toán 6 tập 1Trang 36 39
Bài học này trình bày nội dung: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. Dựa vào cấu trúc SGK toán lớp 6 tập 1, KhoaHoc sẽ tóm tắt lại hệ thống lý thuyết và hướng dẫn giải các bài tập 1 cách chi tiết, dễ hiểu. Hi vọng rằng, đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em học tập tốt hơn
A. Tổng hợp kiến thức
I. Dấu hiệu chia hết cho 2
- Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2.
- Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì không chia hết cho 2.
Tổng quát:
- Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Ví dụ:
Những số chẵn : 0, 2, 4, 6 ,... chia hết cho 2.
II. Dấu hiệu chia hết cho 5
- Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
- Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5.
Tổng quát:
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
Ví dụ:
Những số chia hết cho 5 là: 5, 10, 15, 20, ...
Chú ý:
- Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5.
- Ví dụ: Những số : 10, 20 , 30, 40 ,... đều chia hết cho cả 2 và 5.
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 91: Trang 38 - sgk toán 6 tập 1
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5?
652 ; 850 ; 1546 ; 785 ; 6321
Câu 92: Trang 38 - sgk toán 6 tập 1
Cho các số 2141; 1345; 4620; 234. Trong các số đó:
a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?
b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
Câu 93: Trang 38 - sgk toán 6 tập 1
Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?
a)
b)
c)
d)
Câu 94: Trang 38 - sgk toán 6 tập 1
Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 2, cho 5:
813 ; 264 ; 736 ; 6547
Câu 95: Trang 38 - sgk toán 6 tập 1
Điền chữ số vào dấu * để được số
a) Chia hết cho 2.
b) Chia hết cho 5.
Câu 96: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1
Điền chữ số vào dấu * để được số *85 thỏa mãn điều kiện:
a) Chia hết cho 2.
b) Chia hết cho 5.
Câu 97: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1
Dùng ba chữ số 4, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn:
a) Số đó chia hết cho 2.
b) Số đó chia hết cho 5.
Câu 98: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1
Đánh dấu "X" vào ô thích hợp trong các câu sau:
Câu 99: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1
Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
Câu 100: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1
Ô tô đầu tiên ra đời năm nào?
Ô tô đầu tiên ra đời năm
=> Trắc nghiệm Đại số 6 bài 11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 77 bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu sgk Toán 6 tập 1 Trang 89
- Giải câu 41 bài 7: Độ dài đoạn thẳng sgk Toán 6 tập 1 Trang 119
- Giải bài tập 108 trang 98 sgk toán 6 tập 1
- Giải câu 45 bài 6: Phép trừ và phép chia Toán 6 tập 1 Trang 24
- Giải câu 104 bài 12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Toán 6 tập 1 Trang 41
- Giải bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp Toán 6 tập 1 Trang 4 6
- Giải câu 12 bài 3: Ghi số tự nhiên Toán 6 tập 1 trang 10
- Giải câu 25 bài 5: Tia sgk Toán 6 tập 1 Trang 113
- Giải câu 131 bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Toán 6 tập 1 Trang 50
- Giải câu 50 bài 7: Phép trừ hai số nguyên sgk Toán 6 tập 1 Trang 82
- Giải câu 51 bài 8: Khi nào thì AM + MB = AB ? sgk Toán 6 tập 1 Trang 122
- Giải câu 72 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số Toán 6 tập 1 trang 31