Giải bài Chính tả Bài thơ về tiểu đội xe không kính
Tiếng Việt 4 tập 2, Giải bài Chính tả Bài thơ về tiểu đội xe không kính Tiếng Việt 4 tập 2. Những kiến thức trọng tâm, những câu hỏi trong bài học sẽ được hướng dẫn trả lời, soạn bài đầy đủ, chi tiết.
1. Nhớ - viết: Bài thơ về tiểu đội xe không kính
2.
a.
Tìm 3 trường hợp chỉ viết với s, không viết với x
Tìm 3 trường hợp chỉ viết với x, không viết với s
b.
Tìm 3 tiếng không viết với dấu ngã
Tìm 3 tiếng không viết với dấu hỏi
Trả lời:
a.
- Tìm 3 trường hợp chỉ viết với s, không viết với x: son (không có xon), sên (không có xên), sẹo (không có xẹo).
- Tìm 3 trường hợp chỉ viết với X, không viết với s: xem (không có sem), xin (không có sin), xong (không có song).
b.
- Tìm 3 tiếng không viết với dấu ngã: canh (không có cãnh), lon (không có lõn), lem (không có lẽm).
- Tìm 3 tiếng không viết với dấu hỏi: chua (không có chủa), mua (không có mủa), khua (không có khủa).
3. Chọn các tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh câu văn.
a. Sa mạc đỏ
Ở lục địa ô-xtrây-li-a có một sa mạc màu đỏ. Trên trời dưới đất đều có những mảng màu hồng, màu đỏ, xen kẽ rất kì lạ. Khi trời mưa nhỏ, các loại động vật màu đỏ thi nhau ngóc đầu dậy.
b. Thế giới dưới nước
Đáy biển cũng có núi non, thung lũng và đồng bằng như trên mặt đất. Người ta đã quan sát được một rặng núi chạy thẳng từ Bắc Băng Dương xuống trung tâm Đại Tây Dương và kéo dài tới tận Nam Cực.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài Ôn tập cuối học kì II tiết 6 trang 165 tiếng Việt
- Giải bài Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
- Giải bài Chính tả Khuất phục tên cướp biển
- Giải bài Tập đọc: Con chuồn chuồn nước trang 127 tiếng Việt 4
- Giải bài luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? - tiếng việt 4 tập 2 trang 61
- Giải bài Tập đọc Bài thơ về tiểu đội xe không kính
- Giải bài Tập đọc Khuất phục tên cướp biển
- Giải bài Luyện từ và câu Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?
- Giải bài Tập đọc Ga-vrốt ngoài chiến lũy
- Giải bài Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn trang 122 tiếng Việt 4
- Giải bài Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Dũng cảm
- Giải bài Ôn tập cuối học kì II tiết 3 trang 163 tiếng VIệt 4