Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
27 lượt xem
2. Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
(gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, dũng mãnh, lề phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.)
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: .........
Bài làm:
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, dũng mãnh, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Xem thêm bài viết khác
- Thi ghép nhanh tiếng tạo từ ngữ
- Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây (bằng cách đánh dấu + vào ô bên phải hoặc bên trái) đế tạo thành những cụm từ có nghĩa
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Khám phá thế giới vào bảng theo mẫu
- Chọn một hình ảnh so sánh trong bài mà em thích và chép vào vở.
- Nói với người thân về cảm nghĩ của em về những tấm gương lao động
- Nghe thầy cô đọc, viết chính tả: Cô Tấm của mẹ
- Cùng chơi: Thi tìm nhanh các từ ngữ chứa tiếng vui
- Viết một đoạn văn tả một loại hoa hoặc một thứ quả mà em yêu thích
- Tìm các trạng ngữ thích hợp chỉ mục đích để điền vào chỗ trống trong phiếu học tập
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh vẽ con gì? Em hãy nói một câu tả vẻ đẹp của con vật trong tranh
- Chọn từ ngữ thích hợp ở cột A ghép với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu kể Ai là gì?
- Các trạng ngữ tìm được trong những câu trên trả lời cho cẩu hỏi nào? (trang 147)