Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
23 lượt xem
4. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch.
M: vali,
b. Địa điểm tham quan du lịch.
M: bãi biển,
Bài làm:
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch: Vai li, mũ vành rộng, kính mát, đồ bơi, đồng hồ, máy ảnh, hành lí, đèn pin, lều trại, diều,....
b. Địa điểm tham quan du lịch: bãi biển, đảo, rừng núi, hồ, thác, đồi....
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 32B: Khát vọng sống
- Sông La đẹp như thế nào? Đi trên bè, tác giả nghĩ đến những gì?
- Giải bài 31C: Em thích con vật nào?
- Điền thành ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành các câu sau:
- Quan sát hình ảnh bác sĩ và tên cướp trong bức tranh dưới đây và nhận xét về vẻ mặt, hình dáng của các nhân vật
- Nêu nhận xét của em về màu sắc của những sự vật dưới đây:
- Chơi trò chơi: "Thi tìm nhanh từ (chọn a hoặc b)
- Giải bài 29A: Qùa tặng của thiên nhiên
- Cùng người thân tìm hiểu một vài loại giấy tờ in sẵn có trong gia đình
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắng điều gì?
- Chọn ý trả lời đúng: Vẻ đẹp của hoa phương có gì đặc biệt?
- Thêm những bộ phận cần thiết để hoàn chỉnh các câu sau. Viết kết quả vào bảng nhóm.