Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
24 lượt xem
4. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch.
M: vali,
b. Địa điểm tham quan du lịch.
M: bãi biển,
Bài làm:
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch: Vai li, mũ vành rộng, kính mát, đồ bơi, đồng hồ, máy ảnh, hành lí, đèn pin, lều trại, diều,....
b. Địa điểm tham quan du lịch: bãi biển, đảo, rừng núi, hồ, thác, đồi....
Xem thêm bài viết khác
- Các trạng ngữ tìm được trong những câu trên trả lời cho cẩu hỏi nào?
- Giải bài 29A: Qùa tặng của thiên nhiên
- Kể chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Những hoạt động nào được gọi là du lịch? Chọn ý đúng để trả lời.
- Tìm những chữ bị bỏ trống để hoàn chỉnh các mẩu chuyện dưới đây (chọn a hoặc b). Biết rằng:
- Dựa vào nội dung bài “chiếc lá”, chọn ý đúng trong các câu trả lời dưới đây:
- Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ điểm:
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 38)
- Giải bài 29B: Có nơi nào sáng hơn đất nước em?
- Tìm các trạng ngữ thích hợp chỉ mục đích để điền vào chỗ trống trong phiếu học tập
- Thi tìm và viết các từ ngữ ( chọn bảng A hoặc bảng B
- Giải bài 26C: Gan vàng dạ sắt