Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật. Viết kết quả vào vở hoặc Phiếu học tập.
14 lượt xem
2. Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật. Viết kết quả vào vở hoặc Phiếu học tập.
Bài làm:
| a, Các từ thể hiện vẻ đẹp con người | xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, xinh tươi, diễm lệ, rực rỡ, lộng lẫy |
| b. Các từ thể hiện vẻ đẹp của con vật | đẹp, xinh xắn, rực rỡ. |
| c. Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của cảnh vât | đẹp, tươi đẹp, huy hoàng, xinh đẹp, hùng vĩ, lộng lẫy, diễm lệ, xinh xắn, kì vĩ, rực rỡ, tráng lệ. |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 25A: Bảo vệ lẽ phải
- Đọc đoạn văn sau và thực hiện những yêu cầu nêu ở dưới.
- Tìm những câu thơ nói về tiếng hót của con chim chiền chiên. Tiếng hót của con chim chiền chiên gợi cho em những cảm giác như thế nào?
- Dựa vào các câu trả lời trên, hãy viết một kết bài mở rộng cho bài văn.
- Lập dàn ý cho bài văn miêu tả một cây ăn quả quen thuộc
- Giải bài 19C: Tài năng của con người
- Những câu cảm sau đây bộc lộ cảm xúc gì?
- Em (hoặc người xung quanh) đã làm gì để góp phần giữ gìn xóm làng (đường phố, trường học) xanh, sạch, đẹp. Hãy kể câu chuyện đó.
- Tả một cây có bóng mát (hoặc cây ăn quả, cây hoa) mà em yêu thích
- Điền vào chỗ trống trong phiếu học tập: l hoặc n; ut hoặc uc:
- Kể chuyện về một người vui tính mà em biết.
- Các câu in đậm trong đoạn văn sau thuộc kiểu câu gì?