1. Mô tả biểu hiện của những yếu tố ở người lao động tạo nên giá trị của nghề
94 lượt xem
Nhiệm vụ 3: Khám phá một số yếu tố ở người lao động tạo nên giá trị của nghề.
1. Mô tả biểu hiện của những yếu tố ở người lao động tạo nên giá trị của nghề
2. Em đã làm gì trong học tập và lao động để rèn luyện những yếu tố tạo nên giá trị của nghề
| TT | Yếu tố tạo nên giát trị con người | Việc làm cụ thể trong học tập và lao động |
| 1 | Đúng thời gian | |
| 2 | Kiên trì | |
| 3 | Gọn gàng | |
| 4 | Cẩn thận | |
| 5 | Tận tâm | |
| 6 | Trung thực |
Bài làm:
| Yếu tố tạo nên giá trị của nghề | Biểu hiện |
| Đúng thời gian | luôn đi làm đúng giờ, không đi muộn, về sớm |
| Kiên trì | Nhẫn lại, ý chí bề bỉ, kiên cường trước những khó khăn, thử thách để đạt đc mục tiêu đề ra |
| Gọn gàng | Mọi thứ (đổ dùng, phương tiện, vật liệu...) được sắp sếp một cách khoa học và có thứ tự, ngăn nắp, làm đâu gọn đó. |
| Cẩn thận | Làm việc chu đáo, ít xảy ra sai sót, mắc lỗi, luôn để tâm đến công việc và đảm bảo công việc được tiến hành chính xác nhất, đám bảo an toàn. |
| Tận tâm | Cố gắng hết sức, làn hết trách nhiệm và hết khả năng của bản thân để đạt được kết quá tối đẹp, cam kết đạt được mục tiêu đến cùng bết chấp mọi gian khổ. |
| Trung thực | Luôn tôn trọng sự thật, tôn trọng lẽ phải, sống ngay thẳng,thật thà và đũng cảm nhận lỗi khi mắc khuyết điểm, luôn tuân theo chuẩn mực đạo đức, chân thật trong từng lời nói và hành động. |
2.
| TT | Yếu tố tạo nên giát trị con người | Việc làm cụ thể trong học tập và lao động |
| 1 | Đúng thời gian | Đi học đúng giờ, không đi muộn |
| 2 | Kiên trì | Kiên trì làm bài tập khó, tìm ra được đáp án |
| 3 | Gọn gàng | Góc học tập luôn gọn gàng, ngăn nắp |
| 4 | Cẩn thận | Cẩn thận kiểm tra lại bài trước khi nộp |
| 5 | Tận tâm | Dù có mệt nhưng em vẫn làm hết bài tập về nhà |
| 6 | Trung thực | Dù bị điểm kém nhưng vẫn nói thật với bố mẹ, không dấu giếm. |
Xem thêm bài viết khác
- 1. Đánh dấu X vào ô trống để sắp xếp các đồ vật sau vào cột phù hợp.
- 1. Đánh giá về những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề. 2. Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với những việc em đã thực hiệ trong chủ đề này.
- 1. Em đã làm gì để biết được khẩu vị, sở thích về món ăn của các thành viên trong gia đình?
- Tìm hiểu sự thay đổi của bản thân a. Đánh dấu X vào trước những thay đổi của cơ thể em
- 1. Em hãy làm một sản phẩm mà em thích để tuyên truyền, nhắc nhở mọi người có ý thức thực hiện và ứng xử phù hợp nơi công cộng.
- Khoanh tròn vào số thứ tự những việc em đã làm để góp phần giảm thiểu biến đổi khí hậu.
- 1. Đánh dấu X vào trước những thời điểm phù hợp để gặp thầy cô trao đổi về điều em cần.
- 1. Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với những việc em đã thực hiện để tạo niềm vui và sự thư giãn. Viết kết quả đạt được sau khi thực hiện những việc làm này.
- Chia sẻ cảm xúc về sản phẩm nghề truyền thống mà em đã làm, - Tên sản phẩm truyền thống - Cảm xúc của em.
- 1. Liệt kê những hoạt động của người dân ở địa phương em đã góp phần làm gia tăng biến đổi khí hậu.
- Viết các thông tin vào bảng dưới đây để hực hiện ba sở thích của em.
- Đánh dấu X và ô trống chỉ khoản tiền mà em có và cho biết em dùng khoản tiền đó để làm gì.