Phân biệt 3 kiểu câu kể (bằng cách nêu định nghĩa, ví dụ về từng loại kiểu câu)
301 lượt xem
4. Phân biệt 3 kiểu câu kể (bằng cách nêu định nghĩa, ví dụ về từng loại kiểu câu)
| Nội dung/ kiểu câu | Ai làm gì? | Ai thế nào? | Ai là gì? |
| Định nghĩa | |||
| Ví dụ |
Bài làm:
| Nội dung/ kiểu câu | Ai làm gì? | Ai thế nào? | Ai là gì? |
| Định nghĩa | - Chủ ngữ trả lời câu hỏi: Ai (con gì, cái gì)? - Vị ngữ trả lời câu hỏi: làm gì? - Vị ngữ trả lời câu hỏi: thế nào? | - Chủ ngữ trả lời câu hỏi: Ai (con gì, cái gì)? - Vị ngữ trả lời câu hỏi: là gì? - Vị ngữ là động từ, cụm động từ. | - Chủ ngữ trả lời câu hỏi: Ai (con gì, cái gì)? - Vị ngữ là tính từ, động từ, cụm tính từ, cụm động từ. - Vị ngữ thường là danh từ, cụm danh từ. |
| Ví dụ | Mẹ em ra đồng Em đi học | Con mèo đùa giỡn trước sân Ngoài đường, xe cộ đi lại tấp nập | Bố em là kĩ sư cơ khí Mẹ em là giáo viên dạy tiếng anh |
Xem thêm bài viết khác
- Chơi trò chơi: Du lịch trên sông
- Điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b): ch hay tr?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 90)
- Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon miệng? Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?
- Giải bài 30B: Dòng sông mặc áo
- Giải bài 33A: Lạc quan, yêu đời
- Giải bài 32C: Nghệ sĩ múa của rừng xanh
- Nghe - viết: Hoa giấy
- Cùng người thân tìm hiểu những tấm gương lao động quanh em
- Giải bài 23B: Những trái tim yêu thương
- Giải bài 26B: Thiếu nhi dũng cảm
- Kể cho người thân nghe câu chuyện Những chú bé không chết. Trao đổi với người thân về ý nghĩa câu chuyện