giaitri thu vien anh 45671 Sen bien khoe sac duoi dai duong 2
- Giải câu 2 trang 143 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 142 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a rhombus:Tính diện tích hình thoi biết:a) The length of the diagonal lines is 5dm and 20dm.Độ dài các đường chéo là 5dm và 20dm.b) The length of the di Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4a) a) Write$\frac{3}{5}$and 2 into two fractions with the denominator of 5.Hãy viết $\frac{3}{5}$ và 2 thành hai phân số đều có mẫu số là 5.b) Write 5 and& Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 102 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 102 sgk toán tiếng Anh lớp 4Indicate in the quadrilateral ABCD:Cho biết trong hình tứ giác ABCD:AB and DC are opposite sides.AB và DC là hai cạnh đối diện.AD and BC are opposite sidesAD và BC là hai Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4 Among 57234; 64620; 5270; 77285Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285a) Which number is divisible by 2 and 5?Số nào chia hết cho 2 và 5 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate ( follow the example):Viết theo mẫu: Example: 24: 8 = $\frac{24}{8}$ = 3Mẫu: 24 : 8 = $\frac{24}{8}$= 336 : 9; 88: 11; 0 : 5; 7 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4One person has sold 280 oranges and tangerines, of which the number of oranges is equal to $\frac{2}{5}$ tangerines. Find oranges and tangerines sold? Một người đã bán được 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 153 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 153 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a parallelogram with a base length of 18 cm, a height equal to $\frac{5}{9}$ of the base lengthTính diện tích của một hình bình hành có độ dài đáy là Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate and then compare the results:Tính rồi so sánh kết quả:a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân số :a) $\frac{7}{5}$ and $\frac{8}{11}$$\frac{7}{5}$ và $\frac{8}{11}$b) $\frac{5}{12}$ and $\frac{3}{8}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of the rectangular land, knowing:Tính diện tích khu đất hình chữ nhật, biết:a. Length of 5km, width of 4km.Chiều dài 5km, chiều rộng 4km.b. Length 8 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct number:Viết số thích hợp vào ô trống:Sum of 2 numbersTổng 2 số 7212045Ratio of 2 numbersTỉ số của 2 số $\frac{1}{5}$$\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 151 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 151 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The second number is 60 more than the first number. If the first number is 5 times more then get the second number. Find two of them.Số thứ hai hơn số thứ nhất là 60. Nếu Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 158 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The distance from village A to village B is 12 km long. On a 1: 100000 scale map, how long is that distance?Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 107 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 107 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫuFractionPhân sốNumeratorTử sốDenominatorMẫu số$\frac{6}{11}$611$\frac{8}{10}$ $\frac{5}{12}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 155 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 155 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Map scaleTỉ lệ bản đồ1 : 10001 : 3001 : 10 0001 : 500Distance on the mapĐộ dài thu nhỏ1cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 104 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 105 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the tableViết vào ô trống (theo mẫu)BaseĐộ dài đáy7cm14dm23mHeightChiều cao16cm13dm16mArea of parallelogramDiện tích hình bình hành7 x 16 = 112($cm^{2}$)  Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra Xếp hạng: 3