photos Image 2010 08 25 chimsanmoi 1
- Giải bài tập thực hành tuần 1 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 1 chính tả
- Trắc nghiệm Đại số 7 Ôn tập chương 1 Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Ôn tập chương 1 Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Unit 10: When will Sports Day be? Lesson 1 Dưới đây là phần Lesson 1 của Unit 10: When will Sports Day be? (Ngày hội thao sẽ diễn ra vào khi nào vậy?) - Một chủ điểm rất đáng quan tâm trong chương trình Tiếng Anh 5 giới thiệu về chủ đề xuyên suốt toàn bài. Bài viết cung cấp gợi ý giải bài tập và phần dịch nghĩa giúp bạn hiểu và làm bài tập tốt hơn.
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung (tiếp theo) Câu 1: Trang 36 - SGK Toán 4:Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính..). Hãy khoanh vào chữ cái trả lời đúng.a) Số gồm năm mươi triệu,
- Giải bài tập 1 trang 152 sgk toán 4 Bài 1: Trang 152 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào ô trống:Hiệu hai sốTỉ số của hai sốSố béSố lớn15$\frac{2}{3}$ 36$\frac{1}{4}$
- Giải bài tập 1 trang 153 sgk toán 4 Bài 1: Trang 153 - sgk toán lớp 4Tính: a) $\frac{3}{5}+ \frac{11}{20}$b) $\frac{5}{8}- \frac{4}{9}$c) $\frac{9}{16}\times \frac{4}{3}$d) $\frac{4}{7}\div \frac{8}{11}$e) $\frac{3}{5}+\frac{4}{5}\div \frac{2}{5}$
- Giải câu 1 Bài Thực hành vẽ hình vuông Câu 1: Trang 55 - SGK Toán 4:a) Hãy vẽ hình vuông có cạnh 4 cm.b) Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.
- Giải câu 1 bài : Ôn tập về giải toán Câu 1: Trang 88 sgk toán lớp 2Một cửa hàng buổi sáng bán được 48l dầu, buổi chiều bán được 37l dầu. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ?
- Giải câu 5 trang toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Có 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên, hãy xếp thành hình ngôi nhà.
- Giải câu 1 trang 11 sgk: Viết theo mẫu: Câu 1: Trang 11 - sgk toán 4:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 Bài Hai đường thẳng song song Câu 1: Trang 51 - SGK Toán 4:a) Cho hình chữ nhật ABCD, AB và DC là một cặp song song với nhau.Hãy nêu tên từng cặp cạnh song song với nhau có trong hình chữ nhật đó.b) Nêu tên từng cặp cạnh song so
- Giải câu 1 bài thực hành đo độ dài Câu 1: Trang 47 - sgk Toán lớp 3Hãy vẽ các đoạn thẳng có độ dài được nêu ở bảng sau:
- Giải câu 1 bài xem đồng hồ ( tiếp theo) Câu 1: Trang 15 - sgk Toán lớp 3Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( trả lời theo mẫu)
- Giải câu 1 bài : Diện tích hình bình hành Câu 1: Trang 104 sgk toán lớp 4Tính diện tích mỗi hình bình hành sau:
- Giải Câu 1 bài Luyện tập chung trang 75 Câu 1: Trang 75 sgk Toán lớp 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 10 kg = … yến100kg = …tạ50 kg = … yến300kg = …tạ80kg = …yến1200kg = ..tạ1000kg = …tấn10 tạ =….tấn8000kg =…tấn30 tạ = ….t
- Giải câu 1 bài giảm đi một số lần Câu 1: Trang 37 - sgk Toán lớp 3Viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 Bài Hai đường thẳng vuông góc Câu 1: Trang 50 - SGK Toán 4:Dùng ê ke để kiểm tra hai đường thẳng có vuông góc với nhau hay không?a)b)
- Giải Câu 1 bài Thương có chữ số 0 Câu 1: Trang 85 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 8750 : 35 b) 2996 : 28 &nbs
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 49 Câu 1: Trang 49 - sgk Toán lớp 3Tính nhẩm:6 x 9 = 28 : 7 = 7 x 7 =56 : 7 = 7 x 8 =
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 18 Câu 1: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Đặt tính rồi tính:a) 415 + 415 b) 234 + 432 c) 162 + 370 536 - 156
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7
- Giải câu 1 Bài Tìm số trung bình cộng Câu 1: Trang 27 - SGK Toán 4:Tìm số trung bình cộng của các số sau:a) 42 và 52 b) 36; 42 và 57.c) 34; 43; 52 và 39  
- Giải câu 1 bài góc vuông, góc không vuông Câu 1: Trang 42 - sgk Toán lớp 3a) Dùng eke để nhận biết góc vuông của hình bên rồi đánh dấu góc vuông (theo mẫu)b) Dùng eke để vẽ:- Góc vuông đỉnh O, cạnh OA, OB, (theo mẫu)- Góc vuông đỉnh M
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; .