sukien sach
- Giải câu 1 trang 53 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 53 sách VNEN toán 5Tính thể tích khối gỗ có hình dạng như sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 trang 103 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 8: Trang 103 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a. 5376m = ....... km b. 67 cm = ...... mc. 6750 kg = ....... tấn d. 345 g = ....... kg Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 trang 108 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 8: Trang 108 toán VNEN lớp 5 tập 2Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2,5m. Biết rằng 80% thể tích của b Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 50 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 4: Trang 50 sách VNEN toán 5So sánh các số đo sau đây:a. 931,232413$m^{3}$ và 931 232 413$cm^{3}$b. $\frac{12345}{1000}$$m^{3}$ và 12,345$m^{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 108 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 6: Trang 108 toán VNEN lớp 5 tập 2Điền dấu < = > :12$m^{3}$ 5$dm^{3}$ ........ 12,5 $m^{3}$ 4$m^{3}$ 5$cm^{3}$ ....... 4,005$m^{3}$3$m^{3}$ 3$dm^{3}$ ......... 3,003 $m Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 48 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 48 sách VNEN toán 5Đọc các số đo thể tích: 31$m^{3}$; 507$m^{3}$; $\frac{7}{8}$$m^{3}$; 0,123$m^{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 49 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 49 sách VNEN toán 5Hỏi người lớn bể nước nhà em có thể tích bao nhiêu mét khối? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 53 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 2: Trang 53 sách VNEN toán 5Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và chiều cao c:a) a = 7cm; b = 4cm; c= 8cmb) a =3,5m; b = 1,5m; c = 0,5mc) a = $\frac{2}{5}$dm; b = $\frac{7}{5} Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 107 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 4: Trang 107 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét khối:34$m^{3}$321$dm^{3}$ = .......... 530,2$dm^{3}$ =.............5200 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 107 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 107 toán VNEN lớp 5 tập 2Chơi trò chơi "Nhóm nào nhanh và đúng".Điền vào chỗ chấm trong bảng:$m^{3}$$dm^{3}$$cm^{3}$1$m^{3}$ = .......... $dm^{3}$ = Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 107 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 3: Trang 107 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$m^{3}$= ........ $dm^{3}$ &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 46 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 46 sách VNEN toán 5Viết vào ô trống (theo mẫu):ViếtĐọc85$cm^{3}$Tám mươi lăm xăng-ti-mét khối604$dm^{3}$ 23,02$dm^{3}$ $\frac{3}{8}$$cm^{3}$ Bốn trăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 50 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 50 sách VNEN toán 5Chơi trò chơi "đố bạn?"a. Viết một số đo có thể tích bất kì rồi đố bạn đọc chẳng hạn:81$m^{3}$; $\frac{1}{5}$$cm^{3}$; 46,03$dm^{3}$b. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 8 trang 106 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 8: Trang 106 toán VNEN lớp 5 tập 2Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m, chiều rộng bằng $7\frac{2}{3}$ chiều dài. Trung bình cứ 100$m^{2}$ của thửa ruộng đó thu được 65kg t Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 46 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 2 trang 46 sách VNEN toán 5Viết số thích hợp vào chỗ chấma. 1dm3 = ....cm3 10,2dm3 = ....cm3 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 108 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 108 toán VNEN lớp 5 tập 2Nhà Dung có một cái bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m; chiều rộng 1,5m; chiều cao 1m. Trong bể đã có 800 lít Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 trang 108 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 7: Trang 108 toán VNEN lớp 5 tập 2Đúng ghi Đ, sai ghi S:a. 560$m^{3}$ = 56 000 $dm^{3}$ b. 350$dm^{3}$ > 35 000$cm^{3}$ c. 7$dm^{3}$ 80$cm^{3}$ = 7$m^{3}$ d. 13 $m^{3}$ 21$dm^{3}$ = 13,21$m^{3}$  Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 52 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 52 sách VNEN toán 5Tính thể tích hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 50 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 3: Trang 50 sách VNEN toán 5Đúng ghi Đ, sai ghi S: 0,25$m^{3}$ đọc là:a. Không phẩy hai mươi lăm mét khối b. Hai mươi lăm phần trăm mét khối c. Hai mươi lăm phần nghìn mét khối Xếp hạng: 3