photos image 2009 08 26 3
- Giải câu 3 trang 39 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 39 VBT toán 5 tập 1Một sân vận động hình chữ nhật được vẽ theo tỉ lệ và kích thước như hình bên.Hỏi diện tích sân vận động đó bằng bao nhiêu mét vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 41 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 41 toán VNEN 4 tập 1Biểu đồ bên nói về số ngày mưa trong ba tháng năm 2004 của một huyệnNhìn biểu đồ, cho biết:a. Tháng 6 có bao nhiêu ngày mưa?b. Tháng 7 có nhiều hơn tháng 6 bao nhi Xếp hạng: 3 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 42 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 42 VBT toán 5 tập 1Một đội sản xuất ngày thứ nhất làm được $\frac{3}{10}$ công việc, ngày thứ hai làm được $\frac{1}{5}$ công việc đó. Hỏi trong hai ngày đầu, trung bình m Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 97 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 97 VBT toán 5 tập 1Một cánh đồng có 9ha trồng ngô. Tính nhẩm diện tích cánh đồng nếu diện tích trông ngô lần lượt chiến 10%, 20%, 50% diện tích cánh đồng.Dựa vào kết quả tính Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 37 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: trang 37 toán VNEN 4 tập 1Mỗi nhóm thảo luận và lập biểu đồ tranh về chủ đề nào đó (chẳng hạn thu hoạch hoa quả, số người trong gia đình, số thuyền, số máy bay gấp được Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 2,1m = 21dm9,75m = ... cm7,08m = ... cm.b) 4,5m = ... dm4,2m = ... cm1,01m = ... cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 36 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 36 VBT toán 5 tập 1Diện tích của Hồ Tây là 440ha, diện tích của Hồ Ba Bể là 670ha. Hỏi diện tích của Hồ Ba Bể hơn diện tích Hồ Tây bao nhiêu mét vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 50 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 50 VBT toán 5 tập 1Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:74,692; 74,296; 74,926; 74,962. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Viết hỗn số thành số thập phân (theo mẫu):a) $3\frac{1}{10}$ = 3,1 ; $8\frac{2}{10}$ = ... ; $61\frac{9}{10}$ = ... b) $5\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 3: Trang 16 - SGK Toán 4:Viết các số sau:a, Sáu trăm mười ba triệu.b, Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn.c, Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba.d Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 33 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 33 VNEN toán 4 tập 1Hãy nêu một số sự kiện lịch sử của nước ta trong thế kỉ XX. (Chẳng hạn: Năm 1930 có sự kiện gì? Năm 1945 có sự kiện gì? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 48 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 48 VT toán 5 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:a) 0,2 = $\frac{2}{10}$ b) 0,2 = $\frac{20}{100}$ c) 0,2 = $\frac{200}{1000}$ d) 0,2 = $\ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 37 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 37 VBT toán 5 tập 1Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3000m và chiều rộng bằng $\frac{1}{2}$ chiều dài. Hỏi diện tích khu rừng bằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc-ta? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 44 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 44 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 7dm = $\frac{7}{10}$m = ...m b) 3mm = $\frac{3}{1000}$m = ...m 9dm = $\frac{9} Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 49 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 49 VBT toán 5 tập 1Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:83,62; 84,26 ; 83,65 ; 83,56 ; 84,18. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 3: Trang 3 -4 SGK Toán 4a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b) Viết theo mẫu:Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 20 = 92327000 + 300 + 50 + 16000 + 200 + Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 sgk: Viết các số sau: Bài 3: Trang 10 - sgk toán 4:Viết các số sau:a) Bốn nghìn ba trăm;b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;e) Ba tr Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Bài Các số có sáu chữ số Câu 3: Trang 10 - SGK toán 4:Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 3: Trang 15 - sgk toán 4:Viết các số sau:a, Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;b, Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;c, Bốn trăm tri Xếp hạng: 3